April 17, 2018

Tiếng Trung: Từ vựng về chủ đề Cơ khí


Chào các bạn, dạo gần đây mình nhận được không ít các yêu cầu giao tiếp từ vựng về các lĩnh vực công việc Tiếng Trung. Nên hôm nay mình cung cấp ngẫu hứng một chủ đề cơ khí, hi vọng đem nhiều thành quả cho các bạn đang làm việc về lĩnh vực này.

1. 類型 Lèixíng Loại hình ( Lây xính )

2. 效率 Xiàolǜ Hiệu suất ( Xeo luy )

3. 掛鎖 guàsuǒ Ổ Khóa cửa ( Qua sủa )

4. 球鎖 qíusuǒ Ổ Khóa cửa hình cầu ( Chiếu sủa )

5. 房門鎖扣 fángmensuǒkòu Chốt khóa cửa ( pháng mấn sua khâu )

6. 刀片 Dāo piàn Lưỡi dao ( Tao phiên )

7. 玻璃膠 bō líjiao Silicon ( Pua lí cheo )

8. 風管 Fēng guǎn Ống gió ( Phâng quản )

9. 氣管 qì guǎn Ống hơi ( Chi quản )

10. 快速接頭 kuàisùjiétóu Đầu nối ( khoai su chía thấu )

11. 套筒 Tàotǒng Đầu tuýp ( thao thủng )

12 . 電筆 diànbǐ Bút điện ( Ten pỉ )

13 內六角螺絲 Nèilìujiǎo luósi Ốc lục giác ( Lây liêu chẻo lúa sư )

14. 活動扳手 Huódòngbanshǒu Mỏ lết họat động ( Húa tung pan sẩu )

15. 絲維 sī wéi Taro

16. 三角銼刀 Sānjiǎocuòdāo Dũa 3 cạnh ( San chẻo chua tao )

17. 割草機 gēcǎojī Máy cắt cỏ ( Cưa chảo chi )

18. 油壓鑽頭 yóuyā zuàntóu Mũi khoan bê tông ( Yếu gia choan thấu )

19. 螺絲刀 Luósīdāo Tua vít ( Lúa sư tao)

20. 銼刀 Cuòdāo Dũa dẹp ( Chua tao )

21. 電容器 diànróngqì Tụ điện ( Ten rúng chi )

22. 管鉗 Guǎnqiàn Mỏ lết răng ( Quản chen )

23. 黑色打包帶 Hēisè dǎ bāo dài Mũi khoan ( Hây sưa tả pao tai )

24. 鋼絲鉗 gāngsī qián Kiềm răng ( Cang sư chén )

25. 高壓油管 Gāoyāyóuguǎn Ống dầu cao áp (ống áp lực) ( Cao gia yếu quản )

26. 萬能膠 Wànnéngjiāo Keo vạn năng ( loại keo hiệu con voi) ( Oan nấng cheo )

27. 電膠布 diànjiāobù Băng keo điện ( Ten cheo pù )

28. 切割片 qiègē piàn Đá cắt ( Chia cưa phiên )

29. 除鏽劑 chúxìujì Sơn chống sét ( Chú xiêu chi )

30. 節能燈 Jiénéngdēng Bóng điện Compact ( Chía nấng tâng )

31. 日光燈管 Rìguāngdēngguǎn Bóng đèn Neon ( Rư quang tâng quản )

33. 電焊條 diànhàntiáo Que hàn ( Ten han théo )

33. 鐵針 Tiězhēn Đinh sắt ( Thỉa chân )

34 . 打包鐵皮 dǎ baotiěpí Đai sắt ( Tả pao thỉa phí )

35. 鐵絲 tiěsī Kẽm chì ( Thỉa sư)

(Visited 640 times, 1 visits today)