April 11, 2019

Tiếng Trung bồi: Các tỉnh và thành phố ở Việt Nam (Phần 1)


Chúng ta đều là những người con của Việt Nam, vậy bạn đã biết Tên các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung chưa? Nếu chưa hãy cùng chúng tôi tìm hiểu để biết và giới thiệu với bạn bè quốc tế nhé!

  1. 河内市–Hénèi shì – hứa nây sư: Thành phố Hà Nội
  2. 岘港市– Xiàn gǎng shì – xiên cảng sư: Thành phố Đà Nẵng
  3. 胡志明市- Húzhìmíng shì – hú chư mính: Tp Hồ Chí Minh
  4. 承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng – chấng thiên – suân hua xẩng:  Tinh Thừa Thiên Huế
  5. 海防市 Hǎifáng shì – hải pháng: Thành phố Hải Phòng
  6. 北宁省 Běiníng shěng – bẩy nính: Tỉnh Bắc Ninh
  7. 广南省 Guǎng nán shěng – quảng nán xẩng: Tỉnh Quảng Nam
  8. 北江省 Běijiāng shěng – bẩy cheng xẩng: Tỉnh Bắc Giang
  9. 广义省 Guǎngyì shěng  – quảng y xẩng: Tỉnh Quảng Ngãi
  10. 河西省 Héxī shěng- hứa xi xẩng:  Tỉnh Hà Tây
  11. 昆嵩省 Kūn sōng shěng – con song xẩng:  Tỉnh Kon Tum
  12. 北干省 Běi gàn shěng – bẩy can xẩng: Tỉnh Bắc Kạn
  13. 平定省 Píngdìng shěng- bính đinh xẩng:  Tỉnh Bình Định
  14. 谅山省 Liàng shān shěng – leng san xẩng: Tỉnh Lạng Sơn
  15. 嘉莱省Jiā lái shěng – chia lái xẩng: Tỉnh Gia Lai
  16. 高平省Gāopíng shěng – cao bính xẩng: Tỉnh Cao Bằng
  17. 富安省Fùān shěng – phu an xẩng: Tỉnh Phú An
  18. 河江省Héjiāng shěng – hứa cheng xẩng: Tỉnh Hà Giang
  19. 得乐省De lè shěng – dưa lưa xẩng: Tỉnh Đắc Lắc
  20. 老街省 Lǎo jiē shěng – lảo chia xẩng: Tỉnh Lào Cai
  21. 庆和省 Qìng hé shěng – chinh hứa xẩng: Tỉnh Khánh Hòa
  22. 莱州省 Láizhōu shěng-  lái châu xẩng: Tỉnh Lai Châu
  23. 宁顺省 Níng shùn shěng-  ninh xuân xẩng: Tỉnh Ninh Thuận
  24. 宣光省 Xuānguāng shěng- soang quang xẩng: Tỉnh Tuyên Quang
  25. 林同省 Lín tóngshěng – lín thúng xẩng: Tỉnh Lâm Đồng
  26. 安沛省 Ān pèi shěng- an bây xẩng:  Tỉnh Yên Bái
  27. 平福省 Píngfú shěng – bính phú xẩng: Tỉnh Bình Phước
  28. 太原省 Tài yuán shěng – thai doán xẩng: Tỉnh Thái Nguyên
  29. 平顺省 Píngshùn shěng- bính xuân xẩng: Tỉnh Bình Thuận
  30. 富寿省 Fù shòu shěng-  phu xâu xẩng: Tỉnh Phú Thọ
  31. 同奈省 Tóng nài shěng- thúng nai xẩng: Tỉnh Đồng Nai
  32. 山罗省 Shān luō shěng – san la xẩng: Tỉnh Sơn La
  33. 西宁省 Xiníng shěng- xin nính xẩng:  Tinh Tây Ninh
  34. 永福省Yǒngfú shěng- dủng phú xẩng: Tỉnh Vĩnh Phúc
(Visited 187 times, 1 visits today)