May 6, 2019

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Cây gỗ qúy


Trong bài viết hôm nay , chúng tôi xin giới thiệu cho các bạn bộ từ vựng tiếng trung cây cối .Có rất nhiều tên của các loại cây cảnh, hoa và cây to trong trung bạn chưa biết.

cây vân sam 雲杉 yún shān – uýn san

Cây tùng tuyết 雪松類 xuěsōng lèi – xuể sung lây

cây Tùng 松 sōng – sung

Cây trăn 榛木 zhēn mù – chân mu

Cây trắc 花梨木 huālí mù – hoa lí mu

Cây tiêu huyền 懸鈴樹 xuán líng shù – xoán lính su

cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān – chử san

Cây thông rụng 落葉松 luòyè sōng – lua dê sung

Cây thanh lương trà 歐洲山梨 ōuzhōu shānlí – âu châu san lí

Cây sung dâu 美國梧桐 měiguó wútóng – mẩy cúa ú thúng

Cây sồi 橡樹 xiàngshù – xeng su

Cây phong 楓樹 fēng shù – phâng su

Cây nhựa ruồi 冬青 dōngqīng – tung chinh

Cây mè 蘇鐵 sūtiě – su thỉa

Cây mận gai 黑刾李 hēi cì lǐ – hây chư lỉ

Cây mại châu 山核桃樹 shān hétáo shù – san hứa tháo su

Cây long não 樟樹 zhāngshù – chảng su

Cây liễu 垂柳 chuíliǔ – chíu lỉu

Cây lá quạt, cây bạch 銀杏樹 yínxìng shù – yín xinh su

Cây keo 金合歡樹 jīn héhuān shù – chin hứa hoan su

Cây Hoàng dương 黃楊 huángyáng – hoáng dáng

Cây dương 三角葉楊 sānjiǎo yè yáng – san chẻo dê dáng

Cây dừa 椰樹 yē shù – dê su

Cây đu 榆木樹 yú mù shù – úy mu su

Cây độc cần 鐵杉 tiě shān – thỉa san

Cây đoan 椴樹 duàn shù – doan su

Cây dẻ ngựa 七葉樹 qī yè shù – chi dê su

Cây củ tùng 紅杉 hóng shān – húng san

Cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù – chia củ mu

Cây chà là 棗椰樹 zǎo yē shù – chảo dê su

Cây bao báp 猴靣包樹 hóu miàn bāo shù – hấu miên bao su

Cây Bạch dương 白楊 báiyáng – bái dáng

Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp 桉樹 ānshù – an su

Cây bách 柏樹 bóshù – búa su

(Visited 79 times, 1 visits today)