July 16, 2019

Từ vựng cần thiết khi đi khám bệnh


Dưới dây là những từ vựng mô tả triệu chứng bệnh bằng tiếng trung cũng như các câu tiếng trung bác sĩ thường sử dụng khi khám, chữa bệnh.

1. shūfu 舒 服 (thư phục) = dễ chịu, thoải mái.

– Yīshēng, zhè jǐ tiān wǒ bú shūfu 醫生, 這 幾 天 我 不 舒 服. 医生, 这 几 天 我 不 舒 服.) = bác sĩ ơi, mấy ngày nay tôi không khoẻ.

– zhè zhāng chuáng hěn shūfu 這 張 床 很 舒 服 (这 张 床 很 舒 服) = cái gường này [nằm] thoải mái lắm.

2. téng 疼 = tòng 痛= đau.

– tóuténg 頭 疼 (头 疼) = tóutòng 頭 痛 ( 头 痛) = nhức đầu.

– nǐ nǎr téng 你 哪 兒 疼? (你 哪 儿 疼?) = anh đau ở đâu?

– wǒ zhèr téng 我 這 兒 疼 (我 这 儿 疼) = tôi đau ở đây (tay chỉ vào chỗ bệnh/ đau).

***Muốn nói rõ đau nhức hay bệnh ở đâu, ta nói: wǒ + [bộ phận bị đau] + téng (tòng). VD: wǒ [yá] téng 我 [牙] 疼 = wǒ [yá] tòng 我 [牙] 痛 = tôi đau [răng].

– zhèr téng ma 這 兒 疼 嗎? ( 这 儿 疼 吗?) = chỗ này có đau không?

3. juéde 覺 得 (giác đắc 觉 得) = cảm thấy. VD:

– wǒ juéde tóuténg hé tóu yūn 我 覺 得 頭 疼 和 頭 暈. (我 觉 得 头 疼 和 头 晕.) = tôi cảm thấy nhức đầu và chóng mặt.

– wǒ juéde hěn bú shūfu 我 覺 得 很 舒 服. ( 我 觉 得 很 舒 服) = tôi cảm thấy rất khoẻ khoắn, dễ chịu.

4. shuìmián 睡 眠 = shuì 睡= mián 眠 = ngủ.

– nǐ shuìmián zěnmeyàng 你 睡 眠 怎 麼 樣? ( 你 睡 眠 怎 么 样?) = anh ngủ nghê thế nào?

– wǎn shàng shuì bù zháo; cháng cháng shīmián 晚 上 睡 不 着; 常 常 失 眠. ( 晚 上 睡 不 着; 常 常 失 眠) = đêm ngủ không được; thường mất ngủ.

– shīmián 失 眠 = mất ngủ.

5. wèikǒu 胃 口 (vị khẩu) = sự ăn ngon miệng (appetite). wèi 胃 (vị) = bao tử; kǒu 口 (khẩu) = miệng. wèikǒu 胃 口 (vị khẩu) khác với kǒuwèi 口 味 (khẩu vị) = gu ăn uống (taste; flavor of food); wèi 味 (vị) = vị giác. (Hai chữ vị này đều đọc là wèi nhưng viết khác nhau: 胃 và 味.)

– wèikǒu zěnyàng 胃 口 怎 樣? ( 胃 口 怎 样?) = ăn thấy ngon không?

– méiyǒu wèikǒu 沒 有 胃 口. ( 没 有 胃 口.) = ăn không ngon.

– wǒ shénme yě bù xiǎng chī 我 什 么 也 不 想 吃= món gì tôi cũng không muốn ăn.

6. fánnǎo 煩 惱 (phiền não 烦 恼) = lo nghĩ, phiền muộn, bực mình.

– yǒu shì shǐ nǐ fánnǎo ba 有 事 使 你 煩 惱 吧? ( 有 事 使 你 烦 恼 吧?) = có chuyện gì làm anh bực mình à?

7. shēngyì 生 意 = việc làm ăn, mua bán, kinh doanh. VD:

– wǒ de shēngyì méi yǒu shùnlì le 我 的 生 意 沒 有 順 利 了. ( 我 的 生 意 没 有 顺 利 了.) = việc làm ăn của tôi không suôn sẻ.

– qù zuò shēngyì ma? 去 做 生 意 嗎? ( 去 做 生 意 吗?) = [anh] đi làm ăn hả?

– zuò shēngyì 做 生 意= zuò mǎimài 做 買 賣 ( 做 买 卖) = làm ăn mua bán.

8. xuèyā 血 壓 (huyết áp 血 压) = huyết áp. mài 脈 (mạch 脉) = mạch. bó 搏 = đập, đánh. VD:

– qǐng gěi wǒ liàng xuèyā 請 給 我 量 血 壓 ( 请 给 我 量 血 压) = làm ơn đo huyết áp cho tôi.

– ràng wǒ gěi nǐ qièmài 讓 我 給 你 切 脈 (让 我 给 你 切 脉) = để tôi bắt mạch cho anh (chị).

– ràng wǒ liàng yíxià nǐ de xuèyā 讓 我 量 一下 你 的 血 壓 ( 让 我 量 一下 你 的 血 压) = để tôi đo thử huyết áp của anh (chị) xem.

9. bìng 病 (bệnh) = bệnh. yǒubìng 有 病 = huànbìng 患 病= bị bệnh, mắc bệnh.

– nǐ bìng le 你 病 了 = anh (chị) bị bệnh rồi.

– nǐ yàobuyao qù kàn bìng 你 要 不 要 去 看 病? = anh (chị) có muốn đi bác sī khám bệnh không?

– wǒ yǒu shénme bìng 我 有 什 麼 病? (我 有 什 么 病?) = tôi bị bệnh gì vậy?

10. yàopiàn 藥 片 (dược phiến 药 片) = thuốc viên dẹp (tablet).

– wǒ gěi nǐ kāi yīxiē yàopiàn 我 給 你 開 一 些 藥 片 ( 我 给 你 开 一 些 药 片) = tôi kê cho anh ít viên thuốc.

● Chữ kāi 開 (khai 开) có nhiều nghĩa; ở đây là kê toa, viết đơn thuốc: kāi yàofāng 開 藥 方 (khai dược phương 开 药 方).

11. zuì hǎo 最 好 = tốt nhất là.

– bù guò nǐ zuì hǎo bù yào guò láo. 不 過 你 最 好 不 要 過 勞 ( 不 过 你 最 好 不 要 过 劳) = nhưng tốt nhất là anh đừng quá lao nhọc.

– wǒ kàn zuìhǎo háishì gěi nǐ zuò xiē huàyàn 我 看 最 好 還 是 給 你 做 些 化 驗 ( 我 看 最 好 还 是 给 你 做 些 化 验) = tôi thấy tốt nhất là làm mấy cái xét nghiệm cho anh (chị).

(Visited 71 times, 1 visits today)