February 22, 2019

Trung theo chủ đề Thời gian và Thời tiết


Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học và tìm hiểu về chủ đề thời gian và thời tiết qua bài hội thoại ngắn sau nhé. Hy vọng chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình hoc tiếng Trung.

今天星期几?

Jīntiān xīngqí jǐ?

Chin thiên xinh chi chỉ?

Hôm nay là thứ mấy?

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Xiên chai chí tiển?

Bây giờ là mấy giờ?

我每天八点钟上,五点钟下班

Wǒ měitiān bā diǎn zhōng shàng, wǔ diǎn zhōng xiàbān

Ủa mẩy thiên ba tiển chung sang, ú tiển chung xe ban.

Hàng ngày tôi 8 giờ đi làm, 5 giờ tan làm

刮风了,今天天气真冷

Guā fēngle, jīntiān tiānqì zhēn lěng

Qua phâng lơ, chin thiên thiên chi chân lẩng.

Nỏi gió rồi, hôm nay thời tiết lạnh thật.

越南天气现在很热, 白天太阳好大,干燥,晚上天气好舒服

Yuènán tiānqì xiànzài hěn rè, báitiān tàiyáng hào dà, gānzào, wǎnshàng tiānqì hǎo shūfú

Duê nán thiên chi xiên chai hẩn rưa, bái thiên thai dáng hảo ta, can chao, uản sang thiên chi hảo su phụ

Ở Việt Nam bây giờ nóng lắm, ban ngày nắng to, khô, buổi tối thời tiết dễ chịu hơn.

今天天气凉快,不太热

Jīntiān tiānqì liángkuai, bù tài rè

Chin thiên thiên chi léng khoai, bú thai rưa.

Hôm nay thời tiết mát mẻ, không nóng lắm.

今天

Jīntiān- chin thiên: hôm nay

明天 Míngtiān- mính bái:  ngày mai

昨天 Zuótiān- chúa thiên:  hôm qua

星期 Xīngqí- xinh chi:  tuần lễ, thứ

星期一 Xīngqí yī – xinh chi y: thứ hai

星期日 Xīngqírì – xing chi rư: chủ nhật

点 Diǎn- tiển:  giờ

半 Bàn- ban: một nửa

刻 Kè – cưa: một khắc (15 phút)

分 Fēn – phân: phút

起床 Qǐchuáng _ chỉ chuáng: ngủ dậy

睡觉 Shuìjiào – suây treo: đi ngủ

上午 Shàngwǔ- sang ủ:  buổi sáng

下午 Xiàwǔ- xe ủ:  buổi chiều

晚上 Wǎnshàng- uản sang:  buổi tối

冷Lěng- lẩng:  lạnh
热 Rè – rưa: nóng

刮风 Guā fēng- qua phâng:  nổi gió

天 Tiān- thiên: trời

下雪 Xià xuě- xe xuể: tuyết rơi

(Visited 31 times, 1 visits today)