July 20, 2017

Tiếng trung giao tiếp thông dụng khi đi nhà hàng


Dưới đây là tổng hợp những câu giao tiếp thông dụng khi đi nhà hàng, giúp bạn dễ dàng trong giáo tiếp khi ăn uống.

– wǒ è jí le 我 餓 極 了 (我 餓 極 了) = tôi đói lắm.

– nǐ chī guò zǎodiǎn le ma 你 吃 過 早 點 了 嗎 (你 吃 過 早 點 了 嗎) = anh ăn điểm tâm chưa?

– gěi wǒ càidān 給 我 菜 單 ( 給 我 菜 單) = cho tôi thực đơn.

– yí bēi [chá] 一 杯 [茶] ( [trà] 一 杯 [茶]) = một tách, một ly [trà].

– yí fènr [niúpái] 一 份 兒 [牛 排] ( 一 份 兒 [牛 排]) = một phần [bò bít-tết].

– yì píng [kuàngquánshuǐ] 一 瓶 [礦 泉 水] (一 瓶 [礦 泉 水]) = một chai [nước khoáng].

– yì shuāng kuàizi 一 雙 筷 子 (一 雙 筷 子) = một đôi đũa.

– yí bǎ chízi 一 把 匙 子 = một cái muỗng.

– yí bǎ chāzi 一 把 叉 子 = một cái nĩa.

– búyào fàng wèijīng 不 要 放 味 精 = xin đừng nêm bột ngọt.

– wǒ bǎo le 我 飽 了 ( 我 飽 了) = tôi no rồi.

– wǒ hái méiyǒu chī wán ne 我 還 沒 有 吃 完 呢 (我 還 沒 有 吃 完 呢) = tôi vẫn chưa ăn xong.

– gānbẽi 幹 杯 = cạn ly! (dzô ! 100% !)

– lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbẽi 來, 為 我 們 的 友 誼 幹 杯 ( 來, 為 我 們 的 友 誼 幹 杯) = nào! vì tình bạn chúng ta, hãy cạn ly!

– lái, zài gān zuìhòu yìbẽi 來, 再 幹 最 後 一 杯 ( 來, 再 幹 最 後 一 杯) = nào, cạn ly kết thúc nhé! (nào, dzô cái chót rồi nghỉ!)

– suàn qián ba 算 錢 吧 ( 算 錢 吧) = làm ơn tính tiền.

– xiáojiě, qǐng jiézhàng 小 姐 請 結 帳 ( 小 姐 請 結 帳) = cô ơi, tính tiền. [Ta gọi cô phục vụ là xiáojiě 小 姐 tiểu thư; gọi anh phục vụ làfúwùyuán 服 務 員 phục vụ viên 服務員.]

– zhàngdān 帳 單 ( 帳 單) = phiếu tính tiền; hoá đơn.

– ràng wǒ lái fùzhàng 讓 我 來 付 帳 ( 讓 我 來 付 帳) = cứ để tôi trả tiền.

– zhècì ràng wǒ lái fù, nǐ kéyǐ xiàcì zài fù 這次讓我來付, 你可以下次再付( 這次讓我來付, 你可以下次再付) = lần này để tôi trả, lần sau anh có thể trả mà.

– wǒmen duì bàn fùzhàng ba 我 們 對 半 付 帳 吧 ( 我 們 對 半 付 帳 吧) = bọn mình mỗi đứa trả một nửa nhé.

– nǐ bié zhèyàng, wǒ qǐng kè 你 別 這 樣, 我 請 客 ( 你 別 這 樣, 我 請 客) = anh đừng làm thế, tôi mời mà.

– yígòng duōshǎoqián 一 共 多 少 錢? ( 一 共 多 少 錢?) = cả thảy bao nhiêu tiền?

– bú yòng zhǎo le 不 用 找 了 = tiền dư khỏi thối lại. (câu nói với người phục vụ).

Theo: Học Tiếng Trung Phồn Thể

(Visited 379 times, 1 visits today)