July 1, 2018

Tiếng Trung giao tiếp: Cách mua vé tàu


Hôm nay chúng tôi xin hướng dẫn bài học cách hỏi mua vé tàu và những từ vưng tiếng Trung liên quan đến nhà ga.

A: 哪裡可以買臺北的火車票?

nǎli kěyǐ mǎi qù Táiběi de huǒchēpiào?

Ná lỉ khứa ý mải truy thái pẩy tợ hủa chưa peo

Ở đâu có thể mua vé tàu hỏa đi Đài Bắc

B: 你必須去火車站。

nǐ bìxū qù huǒchēzhàn.

Nỉ pi xuy truy hủa chưa chan

Bạn cần phải tới bến tàu hỏa

A: 票難買嗎?

piào nán mǎi ma?

Peo nán mải ma?

Vé khó mua không?

B: 很難說。

hěn nánshuō

Hẩn nán sua.

Rất khó nói

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.可以 kěyǐ khứa ỷ: Có thể

2.買 mǎi mải: Mua

3.火車票 huǒchēpiào hủa chưa peo: Vé tàu

4.必須 bìxū pi xuy: Phải

5.火車站 huǒchēzhàn hủa chưa chan: Bến tàu hỏa

6.票 piào peo: Vé

7.難 nán nán: Khó

8.難說 nánshuō nán sua: Khó nói

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.硬臥 yìngwò inh ua: Giường cứng

2.軟臥 ruǎnwò roản ua: Giường mềm

3.硬座 yìngzuò inh chua: Ghế cứng

4.軟座 ruǎnzuò roan chua: Ghế mềm

5.往返票 wǎngfǎn piào oáng phản peo: Vé hai chiều

6. 靠窗 kào chuāng khao choáng: Cạnh cửa sổ

(Visited 871 times, 1 visits today)