June 30, 2019

Tiếng Trung đồi: Chủ đề phòng bếp


Hôm nay chúng ta học về một chủ đề vô cùng phong phú và thích thú của phái nữ  nhé. Đó là Tiếng Trung chủ đề ” Phòng Bếp”

I. Từ Vựng

廚房 chú fáng (chú pháng): nhà bếp

冰箱 bīng xiāng (Binh xeng): tủ lạnh

冷凍室 lěng dòng shì (lẩng tung sừ) : ngăn lạnh

櫥櫃 chú guì (chú cuây): chạn để chén bát

洗滌池 xǐ dí (Xỉ tí) : chí bồn rửa

微波爐 wēi bō lú  (uây bua lú): lò vi sóng

煤氣爐 méi qì lú (Mấy tri lú): bếp ga

儲物櫃 chǔ wù guì (Chủ u cuây): tủ chứa đồ

=大米 dà mǐ (ta mỉ) : gạo

油 yóu (dấu): dầu ăn

水龍頭 shuǐ lóng tóu (suẩy lóng thấu): vòi nước

洗滌劑 xǐ dí jì (Xí tí chi)  : nước rửa chén

海綿 hǎi mián (Khải miến): miếng xốp

洗碗布 xǐ wǎn bù (Xí oản bu): khăn lau bát

沖洗 chōng xǐ (Chung xỉ) : tráng , rửa

買菜 mǎi cài ( mải trai): Đi chợ

做飯 zuò fàn (trua phan) : nấu cơm

燒水 shāo shuǐ (sao suẩy) : Đun nước

洗碗 xǐ wǎn  (xí oản): Rửa bát

掃地 sǎo dì (sáo tỉ) : Quét nhà

拖地 tuō dì (thua tì): Lau nhà

擦玻璃 cā bō lí (cha bua lí) : Lau kính

大米 dà mǐ (ta mỉ) gạo

油 yóu (dấu) dầu ăn

水龍頭 shuǐ lóng tóu (suẩy lúng thấu) vòi nước

洗滌劑 xǐ díjì (xí tí chì) nước rửa chén

海綿 hǎi mián (Khải miến)  miếng xốp

洗碗布 xǐ wǎn bù (xí oản bù) khăn lau bát

沖洗 chōng xǐ (chung xỉ) tráng , rửa

II. Một số câu trong Tiếng Trung chủ đề ” Phòng Bếp”

把水果放在冰箱裡。

bǎ shuǐguǒ fàng zài bīngxiāng li.

(Bá suấy của phang chai bing xeng li)

Để hoa quả vào trong tủ lạnh.

把冰淇淋、橙汁和酸奶放在冷凍室。

bǎ bīngqílín 、chéngzhī hé suānnǎi fàng zài lěngdòng shì.

(Bả binh trí lín, chấng trư khé soan nải phang trai lẩng tong sừ)

Để kem, nước cam và sữa chua vào ngăn lạnh.

把大米和油放在儲物櫃裡。

bǎ dàmǐ héyóu fàng zài chǔwùguì lǐ。

(bả ta mỉ khế dấu phang trai chủ u guây lỉ)

Để gạo vàdầu ăn vào trong tủ chứa đồ.

把盤子和碗放到洗滌池裡。

bǎ pánzi hé wǎn fàng dào xǐ díchílǐ 。

(bả phán trị khé oản phang tao xỉ tí chứ lỉ)

Bỏ bát đĩa vào trong bồn rửa.

把洗滌劑倒在海綿上擦一下,然後沖洗乾淨。

bǎ xǐ díjìdǎo zài hǎi miàn shàng cā yíxià ,rán hòu chōng xǐ gàn jìng

(Bá xỉ tí chi tảo chai hải miên sang cha yi xie, rán hâu chong xỉ can ching)

Đổ nước rửa bát lên miếng xốp chà một chút, sau đó tráng sạch.

再用洗碗布把它們擦乾。

zài yòng xǐwǎnbù bǎ tāmen cā gān.

(Chai yong xỉ oản bu bá tha mêm cha can)

Rồi dùng khăn lau bát lau sạch chúng.

(Visited 162 times, 1 visits today)