January 7, 2019

Tiếng Trung bồi cho người mới bắt đầu: Dạo này bạn thế nào! (bài 2)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành riêng cho lao động Việt Nam. Dưới đây là đoạn hội thoại ngắn, vừa đơn giản vừa dễ học cho người mới bắt đầu.

A: 嘿。好久不見。
hēi. hǎojiǔbùjiàn.
Hây, háo chiểu pú chen
Này. Lâu lắm rồi không gặp.

B: 對啊,你怎麼樣?
duì a, nǐ zěnmeyàng?
Tuây a, ní chẩn mơ dang?
Đúng rồi, bạn thế nào rồi?

A: 不錯不錯,你在忙什麼?
bùcuò bùcuò, nǐ zài máng shénme?
Pú chua pú chua, nỉ chai máng sấn mơ?
Không tệ, không tệ, bạn gần đây bận gì thế?

B: 我一直在工作,沒辦法 。
wǒ yīzhí zài gōngzuò, méi bànfǎ.
ủa y chứ chai cung chua, mấy ban phả.
Tôi vẫn luôn bận công việc, cũng không còn cách nào.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
1.好久不見 hǎojiǔbùjiàn háo chiểu pú chen: Lâu rồi không gặp
2.對 duì tuây: Đúng
3.怎麼樣 zěnmeyàng chẩn mơ dang: Thế nào
4.不錯 bùcuò pú chua: Không tệ
5.在 zài chai: đang
6.忙 máng máng: Bận
7.什麼 shénme sấn mơ: Cái gì
8.一直 yīzhí y chứ : Vẫn luôn
9.工作 gōngzuò cung chua: Công việc
10.辦法 bànfǎ ban phả: Cách, biện pháp

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.還可以 hái kěyǐ hái khứa ỷ: Cũng được
2.學習 xuéxí xuế xí: Học
3.休息 xiūxi xiêu xi: Nghỉ ngơi
4.身體 shēntǐ sân thỉ: Sức khỏe
5.最近 zuìjìn chuây chin: Gần đây, dạo này

(Visited 522 times, 1 visits today)