April 15, 2019

Tiếng Trung bồi: Từ vựng về mỹ phẩm


Là con gái chúng ta nên tự trang điểm cho bản thân để mỗi ngày thêm đẹp hơn , tự tin hơn : ” Không có người con gái xấu , chỉ có người con gái không biết làm đẹp cho bản thân “. Hiện nay  mỹ phẩm đã trở nên quen thuộc đối với tất cả chị em phụ nữ  chúng ta nhưng tên của các mỹ phẩm trong tiếng Trung đã quen thuộc với bạn chưa ? Mình chắc chắn rằng rất nhiều bạn không biết đấy. Dưới đây là những từ vựng tiếng trung về chủ đề mỹ phẩm.

Sữa dưỡng thể 潤膚露(身體) Rùn fū lù (shēntǐ) – ruân phu l

Sữa dưỡng ẩm da tay 護手霜 Hù shǒu shuāng = hu sẩu soang

Mặt nạ 面 膜 Miànmó – miên múa

Mặt nạ mắt 眼膜 Yǎn mó- dẻn múa

Phấn má 腮紅 Sāi hóng – sai húng

Kem nền 粉底液 Fěndǐ yè – phân tỉ dê

Kem làm ẩm 增濕霜 Zēng shī shuāng – châng sư soang

Kem lót sáng da 隔離霜 Gélí shuāng – cứa lí soang

Kem chống nắng UV 防護膏 UV fánghù gāo – pháng hu

Dung dịch săn da 潤膚液 Rùn fū yè – ruân phu dê

Sữa tẩy trang 卸妝乳 Xièzhuāng rǔ – xia choang rủ

Chì vẽ mí mắt 眼線筆 Yǎnxiàn bǐ – dẻn xiên bỉ
Chì vẽ mày 眉筆 Méi bǐ – mấy bỉ

Phấn tạo bóng mắt 眼影膏 Yǎnyǐng gāo – dẻn ỉnh cao

Sữa tắm 沐浴露 Mùyù lù – mu uy lu

Hộp phấn 香粉盒 Xiāng fěn hé – xeng phẩn hứa

Bông phấn 粉撲兒 Fěnpū er – phẩn phu ứa

Bông tẩy trang 化裝棉 Huàzhuāng mián – hoa choang miến

Phấn phủ 粉餅 Fěnbǐng  – phấn bỉnh

Phấn mắt 眼影 Yǎnyǐng – dén ỉnh

Kem che khuyết điểm 遮瑕霜 Zhēxiá shuāng – chưa xía soang

Kem giữ ẩm 保濕霜 Bǎoshī shuāng – bảo sư soang

Kem dưỡng da tay 護手黃 Hù shǒu huáng – hu sẩu hoáng

Bấm mi 睫毛刷 Jiémáo shuā – chía máo xoa

(Visited 373 times, 1 visits today)