March 9, 2019

Tiếng Trung Bồi: Từ vựng về công việc hàng ngày và nghỉ phép


Từ vựng về công việc và nghỉ phép

日常工作和休假 Rī cháng gōng zuō hé xìu jìa
Rư cháng cung chua hứa xiêu chea

1. 開車 kāi chē – khai chưa: Lái ô tô

2. 上班 shàng bān – Sang pan: Đi làm

3. 下班 xià bān – Xe pan: Tan ca

4. 騎自行車 qí zì xíng chē – Chí chư xính chưa: đi xe đạp

5. 騎摩托車 qí mó tuō chē – Chí muá thua chưa: Lái xe máy
6. 洗澡 xǐ zǎo – Xí chảo:Tắm
7. 洗頭 xǐ tóu  – Xỉ thấu: Gội đầu
8. 刷牙 shuā yá – Xoa giá: Đánh răng
9. 洗臉 xǐ liǎn  – Xỉ lẻn: Rửa mặt

10. 打架 dǎ jià – Tả che: Đánh nhau
11. 吵架chǎo jià – Chảo che: Chửi nhau
12. 接吻 jiē wěn – Chia guẩn: Hôn
13. 喝咖啡 hē kā fēi – Hưa kha phây:  Uống cà phê
14. 睡覺 shuì jiào – Suây cheo: Ngủ
15. 起床 qǐ chuáng – Chỉ choáng: Thức dậy, ngủ dậy

16. 上廁所 shàng cè suǒ- Sang chưa suả : Đi WC, đi vệ sinh

☀️Từ vựng về Nghỉ Phép

简介各类请假的假别:
Jiǎnjiè gè lèi qǐngjià de jià bié:
Giới thiệu các loại phép nghỉ

1.事假 Shìjia – Sư cha:  Phép nghỉ Việc riêng

2.病假 Bìngjia – Pinh che: Phép Nghỉ bệnh

3. 婚假 Hūnjià -huân che: Phép nghỉ kết hôn

4. 产假 Chǎnjià – Chản che: Phép nghỉ thai sản

5. 丧假 Sàng jià – Sang che: Phép đám tang

6. 工伤假 Gōngshāng jià – Cung sang che: Phép nghỉ tai nạn lao động

7. 特休 Tè xiū – Thưa xiêu:  Phép nghỉ đặc biệt

8. 旷工 Kuànggōng – Khoang cung:  Nghỉ không phép

9. 公假 Gōng jia – Cung che: Nghỉ Phép công

10. 年假 Niánjià – Nén chia:  Nghỉ phép năm

(Visited 279 times, 6 visits today)