May 2, 2019

Tiếng Trung bồi: Từ vựng ngành gỗ


Các bạn hoạt động kinh doanh trong ngành đồ gỗ có nhu cầu trao đổi hàng hóa giữa Việt Nam và Đài Loan nên tham khảo bài viết dưới đây:

  1. Tấm xơ ép纖維板xiānwéibǎn – xiên uấy bản
  2. Tấm gỗ板材bǎncái – bản chái
  3. Tấm bảng kết hợp密度板 複合板mìdù bǎn fùhé bǎn – ni tu bản phu hứa bản
  4. Quả thông松果sōng guǒ – sung của
  5. Quả cây sồi橡樹果xiàngshù guǒ – xeng su của
  6. Pơ-mu雞柚木jī yòumù – chi diêu mu
  7. Lôi mộc檑木léi mù – lấy mu
  8. Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ原木yuánmù – doán mu
  9. Họ nhà cây liễu紫皮柳樹zǐ pí liǔshù – chỉ bí lỉu su
  10. xốp/gỗ nhẹ軟木ruǎnmù – doản mu
  11. Gỗ trắc酸枝木suān zhī mù – soan chi mu
  12. Gỗ tếch柚木Yòumù – diêu mu
  13. Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)雜木 (不結實)zá mù – chá mu
  14. Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)木板mùbǎn – mu bản
  15. Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)元木yuán mù – doán mu
  16. Gỗ Sưa黃花梨木huáng huālí mù – hoáng hoa lí mu
  17. Gỗ sơn tiêu椴木duàn mù – toan mu
  18. Gỗ nhãn龍眼木lóngyǎn mù- lúng dẻn mu
  19. Gỗ mun烏紋木wū wén mù – u uấn mu
  20. Gỗ mít菠蘿蜜木bōluómì mù- bua lúa mi mu
  21. Gỗ linh san冷杉lěngshān – lẩng san
  22. Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim格木gé mù -cứa mu
  23. Gỗ lim鐵杉tiě shān-thỉa san
  24. Gỗ hương花梨木huālí mù- hoa lí mu
  25. Gỗ hồng mộc tán紫檀zǐtán-chỉ thán
  26. Gỗ Gụ mật白鶴樹báihè shù – bái hưa su
  27. Gỗ Gụ lau油楠yóu nán – yiếu nán
  28. Gỗ ép夾板iábǎn- chía bản
  29. Gỗ đỏ古緬茄樹gǔ miǎnjiā shù – củ miển chia su
  30. Gỗ dép đỏ紫檀zǐtán – chỉ thán
  31. Gỗ đàn hương檀香木tán xiāngmù – thán xeng mu
  32. Gỗ dán膠合板jiāohébǎn – ceo hứa bản
(Visited 38 times, 3 visits today)