November 17, 2018

Tiếng Trung bồi trong công xưởng: Cách xin nghỉ ốm


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Dưới đây là những đoạn hội thoại ngắn khi bạn đi làm và không may bạn bị ốm phải xin phép nghỉ làm

A: 老闆,對不起。我今天不能來上班了。
lǎobǎn, duìbuqǐ. wǒ jīntiān bùnéng lái shàngbān le.

Láo pản, tuây pu trỉ. ủa chin then pu nấng lái sang pan lơ.

Sếp, tôi xin lỗi. Hôm nay tôi không thể đi làm

B: 為什麼?你不舒服嗎?

wèishénme? nǐ bù shūfu ma?

Uây sấn mơ? Nỉ pu su phụ ma?

Vì sao? Anh không khỏe à

A: 對。我感冒了。

duì. wǒ gǎnmào le.

Tuây, úa cản mao lơ.

Vâng. Tôi bị cảm cúm

B: 好,那你好好照顧自己。明天見。

hǎo, nà nǐ hǎohāo zhàogùzìjǐ. míngtiānjiàn.

Hảo, na ní hảo hao chao cu chư chỉ. Mính thiên chen.

Được. Vậy anh cố gắng chăm sóc bản thân. Hẹn gặp lại ngày mai

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.能 néng Nấng: Có thể

2.上班 shàngbān Sang ban: Đi làm

3.不舒服 bù shūfu Pu su phụ: Không khỏe

4.感冒 gǎnmào Cản mao: Cảm cúm

5.影響 yǐngxiǎng Ính xẻng: Ảnh hưởng

6.情緒 qíngxù Trính xuy: T​​âm trạng

7.好好 hǎohāo Hảo hao: Cố gắng

8.見 jiàn Chen: Gặp

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.請假 qǐngjià Trỉnh che: Xin nghỉ phép

2.生病 shēngbìng Sâng pinh: Ốm

3.看病 kànbìng Khan pinh: Khám bệnh

4.發燒 fāshāo Pha sao: Sốt

5.有事 yǒushì Dẩu sư: Có việc

(Visited 287 times, 1 visits today)