April 14, 2019

Tiếng Trung bồi: Tại tiệm cắt tóc


 Cắt tóc là một hoạt độngc quen thuộc hàng ngày. Hôm nay chúng ta cùng học về chủ đề cắt tóc nhé!

  1. 理髮推子 /lǐfà tuīzi/ lỉ pha thuây chi: Cái tông đơ
  2. 理髮業 /lǐfǎ yè/ lỉ pha dê:  nghề cắt tóc
  3. 梳子 /shūzi/ su chi: cái lược
  4. 理髮 /lǐfǎ/ lỉ pha: cắt tóc
  5. 剪髮 /jiǎnfà/ chiển pha: cắt tóc
  6. 辮子 /biànzi/ biên chư: bím tóc
  7. 剃刀 /tìdāo/ thi tao: dao cạo
  8. 理髮師 /lǐfǎ shī/ lỉ pha sư: thợ cắt tóc
  9. 白髮 /báifà/  bái pha: tóc bạc
  10. 燙髮 /tàngfà/ thang pha: uốn tóc
  11. 髮夾 /fǎ jiā/ phả che: kẹp tóc
  12. 修鬍子 /xiū húzi/ xiêu hú chư: cạo râu
  13. 電動剃刀 /diàndòng tìdāo/  tiên tung thi tao : dao cạo râu điện
  14. 髮油 /fàyóu/ pha diếu: dầu chải tóc
  15. 焗油 /júyóu/chúy diếu:  hấp dầu
  16. 洗髮水 /xǐ fǎ shuǐ/ xí phả suẩy: chú diếu suẩy:  dầu gội đầu
  17. 焗油膏 /júyóu gāo/  chúy diếu cao: dầu hấp
  18. 護髮素 /hùfàsù/ hu pha su: dầu xả
  19. 美髮廳 /měifǎ tīng/ mấy phả thinh:  hair salon
  20. 頭髮 /tóufǎ/ thấu phả:  tóc
  21. 發式師 /fǎ shì shī/ phả sư sư : thợ cắt tóc thời trang
  22. 理髮工具 /lǐfà gōngjù/ lỉ phả cung chuy: dụng cụ cắt tóc
  23. 捲髮器 /juǎnfǎ qì/ chuản phả chi:  dụng cụ uốn tóc
  24. 剪刀 /jiǎndāo/ chiển tao : cái kéo
  25. 髮刷 /fǎ shuā/ phả soa:  bàn chảy dùng phủi tóc
  26. 髮型 /fǎxíng/ phả xính:  kiểu tóc
  27. 洗頭 /xǐ tóu/ xỉ thấu:  gội đầu
  28. 乾洗 /gānxǐ/ can xỉ: gội khô
  29. 鏡子 /jìngzi/  chinh chư: gương
  30. 吹風機 /chuīfēngjī/ chuây phâng chi: máy sấy tóc
  31. 剃須膏 /tìxūgāo/ thi xu cao: kem cạo râu
  32. 削髮剪 /xiāofàjiǎn/  xeo pha chiển: kéo tỉa tóc
  33. 吹風 /chuīfēng/chuây phâng:  sấy tóc
  34. 染髮 /rǎnfǎ/ rán phả: nhuộm tóc
  35. 假髮 /jiǎfǎ/ ché phả tóc giả
  36. 面部按摩 /miànbù ànmó/ miên bu an múa: massage mặt
(Visited 241 times, 1 visits today)