June 5, 2019

Tiếng Trung bồi: Nhưng câu khích lệ, động viên cực ngắn


Thông qua những câu nói động viên khích lệ tinh thần này bạn sẽ lấy lại … 

1. 加油! Jiāyóu! (cha yếu): Cố lên!

2. 試一下吧。 Shì yīxià ba (sư xia ba).: Bạn thử xem!

3. 可以啊! Kěyǐ a! (khứa ỉ a) : Được!

4. 值得一試。 Zhídé yī shì (trứ tứa yi sừ) .: Đáng để thử!

5. 那還不趕快試試? Nà hái bù gǎnkuài shì shì? (Na khái bu gản khoai sư sừ) : Vậy sao không mau thử xem!

6. 反正你又不會失去什麼! Fǎnzhèng nǐ yòu bù huì shīqù shénme! (phản trâng nỉ yêu bu khui sư truy sấn mơ) : Dù sao bạn cũng không mất gì!

7. 倒不妨試試。 Dào bùfáng shì shì. (Tao bu pháng sư sừ) : Đừng ngại thử xem!

8. 趕快開始吧。 Gǎnkuài kāishǐ ba. (Cản khoai khai sử) : Mau bắt tay vào thôi!

9. 做得不錯啊! Zuò dé bùcuò a! (chua tứa bú chua a) : Làm rất tốt!

10. 再接再厲。 Zàijiēzàilì. (Trai chia trai lì) : Tiếp tục tiến lên!

11. 繼續保持。 Jìxù bǎochí. (chi xù bảo chí) : Hãy cứ duy trì như vậy!

12. 幹得不錯。 Gàn dé bùcuò. (Can tứa bú chua): Làm rất tốt!

13. 真為你驕傲! Zhēn wèi nǐ jiāo’ào! (Tran guây nỉ chao ao): Thật tự hào về bạn!

14. 堅持住。 Jiānchí zhù. (Chiên chí trù) : Hãy kiên trì nhé!

15. 別放棄。 Bié fàngqì. (Bía phang trì) : Đừng bỏ cuộc!

16. 再加把勁。 Zài jiā bǎ jìn. (Trai chi a bả chin) : Hãy mạnh mẽ lên!

17. 要堅強。 Yào jiānqiáng. *(Yao chiên trén) : Phải kiên cường

18. 永遠不要放棄。 Yǒngyuǎn bùyào fàngqì. (rúng roản bú yao phàng trì) : Nhất định không được bỏ cuộc

19. 永不言棄。 Yǒng bù yán qì. (rủng bú rán trì): Không bao giờ bỏ cuộc

20. 加油!你可以的! Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de! ((Cha yếu khứa ỉ tợ) ): Cố lên ! Bạn làm được mà!mà!

(Visited 222 times, 2 visits today)