May 3, 2019

Tiếng Trung bồi: Ngành gỗ (p2)


Dưới đây là những từ vựng cần thiết trong ngành gỗ. Bạn theo dõi nhé!

Gỗ cứng 硬木 yìngmù – yinh mu

Gỗ Cho chỉ tau 望天樹 wàng tiānshù – uang thiên su

Gỗ Chò chỉ 黃梢木 huáng shāo mù- hoáng sao mu

Gỗ cây sến, cứng và chắc 朴子 pǔ zi – bủ chư

Gỗ cây hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù – li chỉ mu

Gỗ cay hạt 栗子木 lìzǐ mù – li chử mu

Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黃檀 bā dìhuáng tán – ba ti hoáng thán

Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù – chỉ thán mu

Gõ cà chít 雞翅木 jīchì mù – chi chư mu

Gỗ cà chí 雞翅木 jīchì mù –

Gỗ băng phiến/gỗ long não 樟木 zhāng mù – chang mu

Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi – ta hoa chử uây

Gỗ bạch dương 樺木 huàmù – hoa mu

Gỗ bạch đàn 桉樹 ān shù – an su

Gỗ bách 柏木 bǎimù – bải mu

Giống cây keo 洋槐 yánghuái- dáng hoái

Giống cây cáng lò, giống cây bulô 白樺 báihuà – bái hoa

cây vân sam 雲杉 yún shān – uýn san

Cây tùng tuyết 雪松類 xuěsōng lèi – xuể sung lây

(Visited 23 times, 1 visits today)