April 5, 2019

Tiếng Trung bồi: Máy tính tôi hỏng rồi!


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, dưới đây là đoạn hội thoại cơ bản khi máy tính bạn bị hỏng. cùng học nhé!

A: 糟糕,我的电脑死机了。
zāogāo, wǒ de diànnǎo sǐjī le.
Chao cao, ủa tợ ten nảo sử chi lơ!
Thật tồi tệ, máy tính của tớ bị sập nguồn rồi.

B: 怎么会?
zěnme huì?
Chẩn mơ huây?
Sao lại có thể hỏng chứ?

A: 不知道。我一直都在打文件,电脑突然就死机了。
bù zhīdào. wǒ yīzhí dōu zài dǎ wénjiàn, diànnǎo tūrán jiù sǐjī le.
Pu chư tao. ủa y chứ tâu chai tả uấn chen, ten nảo thu rán chiêu sử chi lơ.
Tớ không biết. Tớ đang đánh văn bản thì đột nhiên máy tính bị sập nguồn.

B: 还是请人看看比较好。
hái shì qǐng rén kànkan bǐjiào hǎo.
Hái sư trỉnh rấn khan khan pỉ cheo hảo.
Hay là gọi người tới sửa xem sao.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.糟糕 zāogāo Chao cao: tồi tệ, không may
2.电脑 diànnǎo Ten nảo: máy tính
3.死机 sǐjī Sử chi: tắt nguồn, sập nguồn
4.怎么会 zěnme huì Chẩn mơ huây: sao có thể như vậy
5.不知道 bù zhīdào Pu chư tao không biết
6.一直 yīzhí Y chứ: liên tục
7.都 dōu Tâu: đều
8.在 zài Chai: ở
9.打 dǎ Tả: đánh chữ
10.文件 wénjiàn Uấn chen: văn bản
11.突然 tūrán Thu rán: đột nhiên
12.就 jiù Chiêu: sau đó, thì
13.还是 hái shì Hái sư: hay là
14.请 qǐng Trỉnh: mời, gọi
15.看看 kànkan Khan khan: xem xem
16.比较 bǐjiào Pỉ cheo: tương đối

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.中病毒 zhòng bìngdú Chung binh tú: bị virut
2.出问题 chūwèntí Chu uân tí: có vấn đề
3.修 xiū Siêu: sửa
4.重启 chóngqǐ Trúng trỉ: khỏi động lại
5.保存 bǎocún Pảo chuấn: lưu giữ
6.丢失 diūshī Tiêu sư: mất
7.系统 xìtǒng Xi thủng: hệ thống
8.软件 ruǎnjiàn Roản chen: phàn mềm
9.鼠标 shǔbiāo Sủ peo: con chuột máy tính
10.显示器 xiǎnshìqì Xẻn sư tri: máy hiển thị
11.键盘 jiànpán Chen pán: bàn phím

(Visited 96 times, 1 visits today)