April 10, 2019

Tiếng Trung bồi giao tiếp: Mấy giờ bạn đi làm


Chào mừng bạn đến vớ chuyên mục tiếng Trung bồi. Đây là tình huống bạn gặp hàng ngày, cùng học nhé!

A: 你幾點上班?
nǐ jǐ diǎn shàngbān?
Nỉ chí tẻn sang pan?
Mấy giờ cậu đi làm?

 

B: 早上九點。
zǎoshang jiǔ diǎn.
Chảo sang chiếu tẻn.
9 giờ sáng.
A: 你幾點下班?
nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Nỉ chí tẻn xe pan?
Mấy giờ về?

B: 六點。
liù diǎn.
Liêu tẻn.
6 giờ.

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你 nǐ Nỉ: bạn
2.幾點 jǐ diǎn Chí tẻn: mấy giờ
3.上班 shàngbān Sang pan: đi làm
4.早上 zǎoshang Chảo sang: buổi sáng
5.九點 jiǔ diǎn Chiếu tẻn: 9 giờ
6.下班 xiàbān Xe pan: tan ca
7.六點 liù diǎn Liêu tẻn: 6 giờ

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.上午 shàngwǔ Sang ủ: buổi sáng
2.下午 xiàwǔ Xe ủ: buổi chiều
3.晚上 wǎnshang Oản sang: buổi tối
4.工作 gōngzuò Cung chua: đi làm
5.上課 shàngkè Sang khưa: lên lớp
6.下課 xiàkè Xe khưa: tan học

(Visited 200 times, 1 visits today)