June 9, 2019

Tiếng trung bồi giáo tiếp: Câu thoại thường ngày


Một trong những chủ đề mà nhiều bạn quan tâm khi sang  Đài Loan để lao động đó chính đoạn hội thoại liên quan đến công việc, nơi ở.  Hiểu được những nhu cầu này, chúng tôi xin gửi đến bạn bài học tiếng trung về chủ đề nghề nghiệp, nơi ở.

I. MẪU CÂU

1

你 家 是 住 在 附近 嗎?

Nhà anh ở gần đây đúng không?

Nǐ jiā shì zhù zài fùjìn ma?

Nỉ che sư chu cha phu chin ma ?

2

我 家 住 的 是 高層 公寓。

Nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.

Wǒ jiā zhù de shì gāo céng gōngyù.

Ủa che chu tợ sư caochấng cung ùy.

3

你 爸媽 是 幹 什麼 的?

Bố mẹ anh làm nghề gì?

Nǐ de bàmā shì gàn shénme de ?

Nỉ ba ma sư can sấn mơ

tợ?

4

我 爸 做 生意,我 媽 在 一 所 中 學 當 英語 老師。

Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng anh tại một trường trung học.

Wǒ bà zuò shēngyi, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.

Ủa ba ma chua sâng y, ủa ma chai i sủa chung xuế tang ing ủy lảo sư.

5

未來你想幹嘛?

Tương lai anh muốn làm gì?

Wèi lái nǐ xiǎng gàn mǎ?

Uây lái ní xẻng can mả?

6

我想成為一名醫生,給大家治病。

Tôi muốn trở thành một vị bác sĩ, chữa bệnh cho mọi người.

Wǒ xiǎng chéng wéi yì míng yīshēng, gěi dà jiā zhì

bìng.

Ủa xẻng chấnguấy i mính y sâng, cẩy ta chi-e chư binh.

7

他去年大學畢業了,現在是一位律師。

Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư.

Tā qù nián dàxué bìyè le,

xiànzài tā shì yí wèi lǜ shī.

Ta truy nén ta xuế bi dê le,

xiên chai sư luy sư.

8

我退休了,在家帶孫子。

Tôi nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu nội.

Wǒ tuì xiū le, zài jiā dài

sūnzi.

Ủa thuây xiêu lơ, chai chi-e tai suân chự.

9

我是越南人。我在那個市場買賣水果。

Em là người Việt Nam. Em buôn bán hoa quả ở chợ đằng kia kìa.

Wǒ shì yuènán rén. Wǒ zài nà gè shìchǎng mǎimài shuǐguǒ..

Ủa sư duê nán rấn. Ủa chai na cưa sư chảng mải mai suấy của.

10

我親人都在外國所以我一個人在河內。

Người thân của tôi đều ở nước ngoài vì thế ở Hà Nội chỉ có một mình tôi.

Wǒ qīn rén dōu zài wài guó suǒ yǐwǒ yí gè rén zài hé

nèi.

Ủa trin rấn tâu chai oai cúa súa ỷ ủa ý cưa rấn chai khứa nây.

II.GIẢI THÍCH TỪ

做生意 zuò shēngyi: Làm kinh doanh

東奔西跑 dōng bēn xībǎo: Bổ xuôi bổ ngược

Thành ngữ có hàm ý vì cuộc sống mưu sinh hoặc vì mục đích gì

đó ép con người ta phải đi lại rất nhiều nơi, rất vất vả.

帶孫子 dài sūnzi: Trông cháu

不好意思 bùhǎo yìsi: Ngại quá, ngại ,xấu hổ.

Cụm từ này có thể mang nghĩa xin lỗi ở mức độ nhẹ, còn ở mức

độ mạnh thì vẫn dùng “對不起”duìbùqǐ.

III. TỪ VỰNG

1.附近

Danh từ

Ở gần, lân cận

Fù jìn

Phu chin

2.住

Động từ

Sống, ở

Zhù

chu

3.哪兒

Phó từ

ở đâu

Nǎ er

Nả ớ

4.高層

Hình dung từ

Cao tầng

Gāo céng

Cao chấng

5.公寓

Danh từ

Chung cư

Gōng yù

Cung uy

6.幹

Động từ

Làm

Gàn

Can

7.讀書

Đi học,

Dú shū

Tú su

8.房地產

Danh từ

Bất động sản

Fáng dì chǎn

Pháng ti trản

9.中學

Danh từ

Trung học

Zhōng xué

Chung xuế

10.英語

Danh từ

Tiếng anh

Yīng yǔ

Inh ủy

11.老師

Danh từ

Cô giáo, thầy giáo

Lǎo shī

Lảo sư

12.辛苦

Hình dung từ

Vất vả

Xìng kǔ

Xinh củ

13.未來

Danh từ

Tương lai

Wèi lái

Uây lái

14.醫生

Danh từ

Bác sĩ

Yī shēng

Y sâng

15.治病

Động từ

Trị bệnh, chữa bệnh

Zhì bìng

Chư binh

16.大學

Danh từ

Đại học

Dàxué

Ta xuế

17.畢業

Động từ

Tốt nghiệp

Bì yè

Bi dê

18.律師

Danh từ

Luật sư

Lǜ shī

Luy sư

19.退休

Động từ

Nghỉ hưu

Tuì xiū

Thuây xiêu

20.火車站

Danh từ

Ga tàu hỏa

Huǒ chē zhàn

Khủa chưa chan

21.口音

Danh từ

Giọ​​ng nói, tiếng nói

Kǒu yīn

Khẩu in

22.市場

Danh từ

Chợ

Shì chǎng

Sư chảng

23.買賣

Động từ

Buôn bán

Mǎi mài

Mải mai

24.水果

Danh từ

Hoa quả

Shuǐ guǒ

Suấy của

25.孫子

Danh từ

Cháu nội

Sūn zi

Suân chự

26.親人

Danh từ

Người thân

Qīn rén

Trin rấn

27.外國

Danh từ

Nước ngoài

Wài guó

Oai cúa

IV. TÊN RIÊNG

1

河內

Hà Nội

Hé nèi

Khứa nây

2

福壽

Phú Thọ

Fù shòu

Phu sâu

3

越池

Việt Trì

Yuè chí

Duê trứ

4

北寧

Bắc Ninh

Běi níng

Bẩy nính

5

北方人

Người miền Bắc

Běi fāng rén

Bẩy phang rấn

6

二鄭夫人

Hai Bà Trưng

èr zhèng fū rén

Ơ châng phu rấn

7

明開

Minh Khai

Míng kāi

(Visited 267 times, 1 visits today)