November 21, 2018

Tiếng Trung bồi giao tiếp: Cách tìm người


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng trung bồi. Khi gặp phải tình huống có một người đến tìm bạn của bạn những bạn đó không có ở đây. Vậy bạn phải trả lời bằng tiếng Trung như thế nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu dưới đây nhé!

A: 餵,請問張小姐在嗎?

wèi, qǐng wèn Zhāng Xiǎojie zài ma?

Uây, trỉnh uân chang xéo chiể chai ma?

Alo, xin hỏi cô Trương có ở đó không?

B: 對不起,她不在。

duìbuqǐ, tā bù zài.

Tuây pu trỉ, tha pú chai.

Xin lỗi, cô ấy không ở đây

A: 她出去了嗎?

tā chūqù le ma?

Tha chu truy lơ ma?

Cô ấy đi ra ngoài à

B: 對,她出去了。

duì, tā chūqù le.

Tuây, tha chu truy lơ.

Đúng, cô ấy đi ra ngoài rồi

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.餵 wèi uây: alo

2.請問 qǐng wèn Trỉnh uân: Xin hỏi
3.在 zài chai: Ở

4.出去 chūqù Chu truy: Ra ngoài
5.對 duì tuây: Đúng

6.嗎 ma Ma: Có…không?

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.回來 huílai Huấy lái: Quay về

2.接電話 jiē diànhuà Chiê ten hoa: Nghe điện thoại

3.回電話 huí diànhuà Huấy ten hoa: Trả lời điện thoại

4.電話號碼 diànhuà hàomǎ Ten hoa hao mả: Số điện thoại

5.手機號碼 shǒujī hàomǎ Sẩu chi hao mả: Số di động

(Visited 413 times, 1 visits today)