June 29, 2019

Tiếng Trung bồi giao tiếp: Bữa cơm gia đình


Có thể nói ăn uống là một chủ đề cần thiết khi các bạn đang lao động học tập và làm việc tại Đài Loan. Hôm nay chúng ta cùng học chủ đề bữa cơm trong gia đình nhé!

1. 多吃點

Duō chī diǎn

(tua trư tiển)

Ăn nhiều vào.

2. 這菜有點咸

Zhè cài yǒudiǎn xián

(trưa trai dẩu tiển xén)

Món này hơi mặn

3. 再給我一碗。

Zài gěi wǒ yī wǎn.

(chai cấy ủa oản)

Cho anh bát nữa

4. 給我一杯水

Gěi wǒ yībēi shuǐ (Gẩy ủa yi bây suẩy)

Cho anh cốc nước

5. 媽媽做的菜最好吃了。

Māmā zuò de cài zuì hào chī le. (Ma ma trua tua trai truây hao trư lờ)

Các món mẹ nấu ngon nhất

6. 該吃早飯了。

Gāi chī zǎofàn le.

(cau trư trảo phan lờ)

Đến giờ ăn sáng rồi

7. 我們什麼時候吃飯?

Wǒmen shénme shíhòu chīfàn?

(Ủa mâm sấn mơ sứ hâu trư phan)

Khi nào chúng ta ăn cơm?

8. 晚飯吃什麼?

Wǎnfàn chī shénme?

(Oản phân trư sấn mơ)

Bữa tối ăn món gì?

9. 晚飯快要做好了。

Wǎnfàn kuàiyào zuò hǎo le.

(Oản phân khoai dao trua hao

Cơm tối sắp làm xong rồi

10. 吃飯時間到了。

Chīfàn shíjiān dào le.

(Trư phan sứ chiên tao lờ)

Đến giờ ăn cơm rồi

11. 晚飯準備好了。

Wǎnfàn zhǔnbèi hǎo le.

(Oản phân trủ bây hảo lờ)

Cơm tối chuẩn bị xong rồi

12. 請給我添點菜,行嗎?

Qǐng gěi wǒ tiān diǎn cài, xíng ma?

(Trính cấy ủa thiên tiển trai, xính ma)

Cho anh thêm ít thức ăn được không?

13. 這個菜再來一點嗎?

Zhège cài zàilái yīdiǎn ma?

(Trưa cừa trai lái yi tiển ma)

Có ăn thêm món này nữa không?

14. 那個辣椒醬再來點好嗎?

Nàgè làjiāo jiàng zàilái diǎn hǎo ma?

(nây cừa la cheo chang chai lái tiến hảo ma)

Cho anh thêm ít tương ớt được không?

15. 小心,這很燙。

Xiǎoxīn, zhè hěn tàng.

(Xẻo xin, trưa hẩn thang)

Coi chừng, món này nóng lắm

16. 去坐下,晚飯做好了。

Qù zuò xià, wǎnfàn zuò hǎo le.

(Truy chua xia, oản phân chua hảo lờ)

Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi

17. 吃飽了。

Chī bǎo le.

(Trư bảo lờ)

Ăn no rồi.

(Visited 72 times, 2 visits today)