May 16, 2019

Tiếng Trung bồi giao tiếp: Bạn làm gì vào cuối tuần


A :你周末喜歡做什麼?
nǐ zhōumò xǐhuan zuò shénme?
Nỉ châu mua xỉ hoan chua sấn mơ?
Cuối tuần bạn thích làm gì?

B :週末嗎?我喜歡在家裡休息。你呢?
zhōumò ma? Wǒ xǐhuan zài jiālǐ xiūxi. Nǐ ne?
Châu mua ma ? úa xỉ hoan chai che lỉ siêu xi. Nỉ nơ?
Cuối tuần a? Tôi thích nghỉ ngơi ở nhà. Còn bạn thì sao?

A :我喜歡和朋友出去,我們今天晚上去酒吧。
wǒ xǐhuan hé péngyou chūqù, wǒmen jīntiān wǎnshang qù jiǔbā.
úa xỉ hoan hứa pấng dâu chu truy, ủa mân chin then oản sang truy chiểu pa
Tôi thích đi ra ngoài cùng bạn bè, tối nay chúng tôi đến quán bar

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.週末 zhōumò châu mua: Cuối tuần
2.喜歡 xǐhuan xỉ hoan: Thích
3.做 zuò chua: Làm
4.做飯 zuòfàn chua phan: Nấu cơm
5.在 zài chai: ở, tại
6.休息 xiūxi siêu xi: Nghỉ ngơi
7.和 hé hứa: Và, với
8.出去 chūqù chu truy: Đi ra ngoài
9.酒吧 jiǔbā chiểu pa: quán bar
10.今天晚上 jīntiān wǎnshang chin then oản sang: Tối nay

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.運動 yùndòng uyn tung: Thể thao
2.泡吧 pàobā pao pa: Đến quán bar
3.上網 shàngwǎng sang oảng: Lên mạng
4.約會 yuēhuì duê huây: Hẹn hò
5.加班 jiābān che pan: Tăng ca

(Visited 710 times, 1 visits today)