January 15, 2019

Tiếng Trung bồi giao tiếp: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Chuyên mục dành riêng cho lao động Việt Nam tại Đài Loan. Cùng học đoạn hội thoại ngắn hàng ngày dưới đây nhé!

A: 你空餘時間喜歡做什麼?
nǐ kòngyú shíjiān xǐhuan zuò shénme?
Nỉ khung úy sứ chen xỉ hoan chua sấn mơ?
Bạn thường làm gì vào thời gian rỗi

B :我喜歡上網。你呢?

wǒ xǐhuan shàngwǎng. nǐ ne?
Úa xỉ hoan sang oảng, nỉ nơ?
Tôi thích lên mạng. Còn bạn?
A 我也是。我在線時間很長。
wǒ yě shì. wǒ zàixiàn shíjiān hěn cháng.
Úa dể sư. ủa chai xen sứ chen hẩn cháng
Tôi cũng vậy. Tôi lên mạng rất nhiều

B :對。上網很有趣。

Duì. Shàngwǎng hěn yǒuqù
tuây. Sang oảng hấn dẩu truy.
Đúng rồi. Lên mạng rất thú vị
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.空餘 kòngyú khung úy: Rảnh rỗi
2.時間 shíjiān sứ chen: Thời gian
3.喜歡 xǐhuan xỉ hoan : Thích
4.做 zuò chua: Làm
5.什麼 shénme sấn mơ: Cái gì
6.上網 shàngwǎng sang oảng: Lên mạng
7.也 yě dể: Cũng
8.是 shì sư: Là
9.在線 zàixiàn chai xen: Lên mạng
10.長 cháng cháng: Lâu, dài
11.很 hěn hẩn: Rất
12.有趣 yǒuqù dẩu truy: T​​hú vị

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.網絡遊戲 wǎngluò yóuxì oảng lua dấu xi: Trò chơi trực tuyến (Game online)

2.下載 Xiàzǎi xe chải: Tải về
3.搜索 Sōusuǒ sâu sủa: Tìm kiếm
4.聊天 Liáotiān léo then: Tán gẫu
5.網上購物 wǎngshàng gòuwù oảng sang câu u: Mua hàng trực tuyến
6.電子郵件 diànzǐyóujiàn ten chử dấu chen: Thư điện tử

(Visited 157 times, 1 visits today)