March 16, 2019

Tiếng Trung Bồi: Đi khám bệnh


Chủ đề ngày hôm nay sẽ là những từ vựng về đi khám bệnh

Từ vựng:
醫生yīshēng – y sâng: Bác sỹ

護士hùshì – hu sư: Hộ lý

手shǒu – sẩu: Tay

脚jiǎo – chẻo: Chân

腿Tuǐ – thuẩy: Đùi

胸xiōng – xung: Ngực

頭tóu – thấu: Đầu

肺fèi – phây: Phổi

胃wèi – uây: Dạ dày/Bao tử

肝gān – can: Gan

鼻子bízi – pí chự: Mũi

眼睛Yǎnjīng – dẻn chinh: Mắt

牙yá – dá: Răng

舌頭shétou – sứa thấu: lưỡi

心xīn – xin: Tim

關節guānjié – quan chía: Khớp xương

扁桃腺biǎntáo xiàn – pẻn tháo xien: Amidan

流鼻涕liú bítì – liếu pí thi: Sổ mũi

拉肚子lādùzi – la tu chự: Bị đi ngoài

嘔吐Ǒutù – ẩu thu: Mắc ói/Nôn

失眠shīmián – sư mén: Mất ngủ

打針dǎzhēn – tả trân: Chích/tiêm

吃藥chī yào – trư(s) dzao: Uống thuốc

量體溫liáng tǐwēn – léng thi uân: Đo nhiệt độ cơ thể

量血壓liáng xiěyā – léng xỉa da: Đo huyết áp

量體重liáng tǐzhòng – léng thỉ trung: Cân trọng lượng

住院Zhùyuàn – tru doen: Nhập viện

Câu thoại

-你那裏不舒服?Nǐ nàlǐ bù shūfú? – nỉ ná lỉ pu su phú: Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu?

-我頭痛和發燒Wǒ tóutòng hé fāshāo – ủa thấu thung hứa pha sao: Tôi đau đầu và sốt

-沒胃口,覺得全身沒力méi wèikǒu, juédé quánshēn méi lì – mấy uây khẩu, chuế tứa choén(s) sân mấy li: Không ngon miệng, cảm thấy toàn thân mệt mỏi.

-我肚子痛wǒ dùzi tòng – ủa tu chự thung: Tôi đau bụng

-我心臟病發了wǒ xīnzàng bìng fāle – ủa xin chang ping pha lơ: Bệnh tim của tôi tái phát rồi.

-有多久時間了?yǒu duōjiǔ shíjiānle? – dẩu tua chiểu sứ chien lơ?: Bị bao lâu rồi?

-從昨天開始的Cóng zuótiān kāishǐ de – chúng(s) chúa thien khai sử tợ: Bắt đầu từ hôm qua

-我量一下體溫Wǒ liáng yīxià tǐwēn – ủa léng ý xea thỉ uân : Tôi cần cặp nhiệt độ.

-你發燒了nǐ fāshāole –nỉ pha sao lơ: Bạn bị sốt rồi

-三十八度半sānshíbā dù bàn – san sứ pa tu pan: 38 độ rưỡi.

-我量一下血壓wǒ liáng yīxià xiěyā – ủa léng ý xea xỉa da: Tôi đo huyết áp chút

-血壓正常xiěyā zhèngcháng – xỉa da trâng tráng(s): Huyết áp bình thường

-這兒痛不痛?zhè’er tòng bù tòng? – trơ(r) thung pú thung?: Chỗ này có đau không?

-不痛Bù tòng – pú thung: Không đau.

-你哪裏痛?Nǐ nǎlǐ tòng? – nỉ ná lỉ thung: Bạn đau ở chỗ nào?

-我頭痛Wǒ tóutòng ủa thấu thung: Tôi đau đầu.

-我牙痛wǒ yátòng – ủa dá thung: Tôi đâu răng

-嘴巴張開zuǐbā zhāng kāi – chuẩy pa trang khai: Há miệng ra xem.

-喉嚨有一點發炎hóulóng yǒu yīdiǎn fāyán – hấu lúng dẩu y tẻn pha dén: Cổ họng có chút viêm

-幫你打一針bāng nǐ dǎ yī zhēn – pang ní tả y trân: Tôi tiêm cho bạn một mũi

-我不想打針wǒ bùxiǎng dǎzhēn – ủa pu xẻng tả trân: Tôi không muốn tiêm.

-醫生我得了什麽病?Yīshēng wǒ déle shénme bìng? – y sân ủa tứa lợ sấn mơ bing?: Bác sĩ, tôi bị bệnh gì vậy?.

-流行性感冒Liúxíng xìng gǎnmào – liếu xính xing cản mao: Bị cảm thông thường

-過幾天就好了Guò jǐ tiān jiù hǎole – cua chỉ thien chiêu hảo lơ: Qua mấy ngày là khỏi thôi.

-你以前有生過什麽病嗎?nǐ yǐqián yǒu shēngguò shénme bìng ma? – ní ỷ chén(s) dẩu sâng cua sấn mơ bing ma?: Trước đây bạn có bị bệnh gì không?

-你去驗血Nǐ qù yàn xiě – nỉ chuy(s) den xỉa: Bạn đi thử máu.

-再到藥房領藥zài dào yàofáng lǐng yào – chai tao dzao pháng lỉnh dzao: Rồi đến phòng thuốc lĩnh thuốc.

(Visited 458 times, 1 visits today)