January 24, 2019

Tiếng Trung bồi: Đã xảy ra chuyện gì


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành riêng cho các bạn lao động. Dưới đây là đoạn giao tiếp thường gặp trong cuộc sống hàng ngày

A: 跟朋友聊得怎麼樣?
gēn péngyou liáo de zěnmeyàng?
Nói chuyện với bạn sao rồi?

B: 還好。
hái hǎo.
Vẫn tốt.

A: 你怎麼了?發生了什麼事啊?
nǐ zěnme le? fāshēng le shénme shì a?
Cậu sao vậy? Đã xảy ra chuyện gì à?

B: 沒什麼。
méi shénme.
Không có chuyện gì cả.

A: 別這樣。我看得出你心裡有事。
bié zhèyàng. wǒ kàn de chū nǐ xīnlǐ yǒushì.
Đừng như vậy mà. Tớ có thể thấy trong lòng cậu có chuyện gì đó.

B: 真的沒什麼。
zhēnde méi shénme.
Thật sự là không có mà.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.跟 gēn : cùng
2.聊 liáo : nói chuyện
3.怎麼樣 zěnmeyàng : sao vậy
4.發生 fāshēng : xảy ra
5.還好 hái hǎo : vẫn tốt
6.沒什麼 méi shénme : không có gì
7.看得出 kàndechū : có thể nhìn thây được
8.有事 yǒushì : có chuyện

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.沒事 méishì : không sao
2.放心 fàngxīn : yên tâm
3.說出來 shuōchūlái : nói ra
4.解決 jiějué : giải quyết
5.煩惱 fánnǎo : phiền não

(Visited 187 times, 1 visits today)