May 3, 2019

Tiếng Trung bồi chủ đề: Vải vóc


Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc, chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định đi lấy hàng và buôn bán quần áo, vải vóc hay làm ở xưởng dệt may.

Bông thô: 原棉 yuánmián – doán miến

Bông tơ: 絲棉 sī mián – sư miến

Card găm mẫu vải: 衣料樣品卡 yī liào yàngpǐn kǎ – y leo dang bỉn khả

Dạ (nỉ) mỏng: 堡呢 bǎo ne – bảo nưa

Dạ có vân hoa cương: 花崗紋呢 huā gāng wén ní – hoa cang uấn ní

Dacron (sợi tổng hợp): 的確涼 díquè liáng – tí chuê léng

Đăng ten lưới: 珠羅紗花邊 zhū luō shā huābiān – chu sa hoa biên

Dệt kép: 雙縐 shuāng zhòu – soang châu

Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt đay: 亞麻織品零售商 yàmá zhī pǐn língshòu shāng – da má chi bỉn lính sâu sang

Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ: 呢絨商 níróng shāng – ní rung sang

Đốm hoa: 花形點子 huāxíng diǎnzi – hoa xính tiển chư

Gabadinbe: 原色嗶嘰 yuánsè bìjī – doán sưa bi chi

Gấm: 織錦 zhījǐn – chi chỉn

Gấm thun: 縐緞 zhòu duàn – châu doan

Gấm vóc: 織錦緞 zhī jǐnduàn – chư chỉ toan

Hàng dệt bông: 棉織物 mián zhīwù –  miến chư u

Hàng dệt khổ rộng: 寬幅織物 kuān fú zhīwù – khoan phú chư u

Hàng dệt kim mắt lưới: 網眼針織物 wǎngyǎn zhēnzhīwù – uảng dẻn chân chư u

Hàng dệt len: 毛織物 máo zhīwù – máo chư u

Hàng dệt mỏng viền thun: 縐邊薄織物 zhòu biān báo zhīwù – châu biên báo chư u

Hàng dệt tơ: 絲織物 sī zhīwù – sư chư u

Hang flanen: 法蘭絨 fǎ lán róng – phả lán rang

Hàng tơ lụa: 絹絲織物 juàn sī zhīwù – choan sư chư u

Khổ vải: 單幅 dān fú -tan phú

Len casơmia: 羊絨 yángróng -dang rúng

Len nhung anh cao cấp: 英國優質呢絨 yīngguó yōuzhì níróng – inh cúa diêu chư ni rúng

Len pha cotton: 羽紗 yǔshā – ủy sa

Lông cừu loại xấu: 劣等羊毛 lièděng yángmáo – lia dẩng dáng máo

 

(Visited 74 times, 1 visits today)