April 12, 2019

Tiếng Trung bồi: Chủ đề tính cách


Mỗi con người đều là độc nhất vô nhị không ai giống ai trên thế giới này, có người hiền hòa, đơn giản có người nỏng nảy cục tính, có người khiêm tốn, tốt bụng. Vậy bạn thuốc loại tính cách nào. Cùng học tiếng Trung bồi chủ đề tính cách nhé!

  1. 開朗 /kāilǎng/ khai lảng: Vui tính, cởi mở
  2. 樂觀 /lèguān/ lưa quan: Lạc quan
  3. 悲觀 /bēiguān/ bây quan: Bi quan
  4. 軟弱 /ruǎnruò/ roản rua: Yếu đuối, hèn yếu
  5. 大方 /dàfāng/ ta phang: Rộng rãi, hào phóng
  6. 小氣 /xiǎoqì/ xẻo chi: Keo kiệt
  7. 謙虛 /qiānxū/ chiên xuy : Khiêm tốn
  8. 謹慎 /jǐnshèn/ chỉn sân: Cẩn thận
  9. 自私 /zìsī/ chư sư: Ích kỷ
  10. 溫和 /wēnhé/ uân hứa: Hòa nhã, ôn hòa
  11. 暴躁 /bàozào/ bao chao: Nóng nảy
  12. 馬虎/粗心 /mǎhǔ/cūxīn/ mả hu , chu xin: Qua loa, cẩu thả
  13. 細心 /xìxīn/ xi xin: Tỉ mỉ
  14. 沉默 /chénmò/ chấn mua: Trầm lặng, im lặng
  15. 大膽 /dàdǎn/ ta tản: Mạnh dạn
  16. 靦腆 /miǎn tiǎn/ miến thiển: Xấu hổ, e thẹn
  17. 傲慢 /àomàn/ ao man: Ngạo mạn, kiêu căng
  18. 理智 /lǐzhì/ lỉ chư: Có lý trí
  19. 情緒化 /qíngxù huà/ chính xuy hoa: Dễ xúc cảm, dễ xúc động
  20. 冷靜 /lěngjìng/ lẩng chinh: Bình tĩnh
  21. 固執 /gùzhí/ chu chứ: Cố chấp
  22. 幼稚 /yòuzhì/ yêu chư: Ngây thơ
  23. 調皮/淘氣 /tiáopí/táoqì/ théo bí, théo chi: Nghịch ngợm, bướng bỉnh
  24. 聽話/乖 /tīnghuà/guāi/ thinh hoa: Vâng lời, ngoan ngoãn
  25. 惡毒 /èdú/ ừa tú: Độc ác
  26. 外向 /wàixiàng/ uai xeng: Hướng ngoại
  27. 內向 /nèixiàng/ naay xeng: Hướng nội
  28. 果斷 /guǒduàn/ của doan: Quả quyết, quyết đoán
  29. 猶豫 /yóuyù/ yếu uy: Ngập ngừng, do dự, phân vân
  30. 任性 /rènxìng/ rân xinh: Ngang bướng
  31. 善良 /shànliáng/ san láng: Lương thiện
  32. 暴力 /bàolì/ bao li: Bạo lực

ruanshian

(Visited 708 times, 1 visits today)