February 1, 2019

Tiếng Trung bồi: Chủ đề thức dậy muộn


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành cho các bạn lao động làm việc tại Đài Loan. Hôm nay chúng ta cùng học chủ đề thức dậy nhé!

A: 起床了,起床了。
qǐchuáng le, qǐchuáng le.
Trỉ choáng lơ, trỉ choáng lơ.
Dậy thôi, dậy thôi.

B: 幾點了?
jǐdiǎn le?
Chí tẻn lơ?
Mấy giờ rồi.

A: 很晚了。快起床!
hěn wǎn le. kuài qǐchuáng!
Hấn oản lơ. khoai trỉ choáng!
Muộn lắm rồi, mau dậy thôi.

B: 好吧。
hǎo ba.
Hảo pa.
Được.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.起床 qǐchuáng Trỉ choáng: ngủ dậy
2.幾點 jǐdiǎn Chí tẻn: mấy giờ
3.很 hěn Hẩn: rất
4.晚 wǎn Oản: muộn
5.快 kuài khoai: nhanh
6.好吧 hǎo ba Hảo pa: được thôi

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.睡覺 shuìjiào Suây cheo: đi ngủ
2.中午 zhōngwǔ Trung ủ: buổi trưa
3.早 zǎo Chảo: sớm
4.困 kùn khuân: buồn ngủ
5.刷牙 shuāyá Xoa giá: đánh răng
6.洗臉 xǐliǎn Xí lẻn: rửa mặt
7.被子 bèizi Pây chự: cái chăn

(Visited 153 times, 1 visits today)