February 21, 2019

Tiếng Trung Bồi: Chủ đề quê quán


Hôm nay chúng ta cùng nhau học cách giới thiệu, hỏi thăm đồng nghiệp về quê quán nhé!

Hôm nay chúng ta cùng nhau học cách giới thiệu, hỏi thăm đồng nghiệp về quê quán nhé!

A: 你的老家在哪裡? nǐde lǎojiā zài nǎli? Nỉ tơ lảo che chai ná lỉ? Quê bạn ở đâu?

B: 我從鄉下來。你呢? wǒ cóng xiāngxià lái. nǐ ne? ủa trúng xeng xe lái. Nỉ nơ? Tôi đến từ ngoại ô. Thế còn bạn?

A: 我的老家在台北。 wǒde lǎojiā zài Běijīng. ủa tơ lảo che chai thái bẩy. Quê tôi ở Đài Bắc

B: 台北是一個好地方。 Běijīng shì yī ge hǎo dìfang. pẻi chinh sư ý cưa hảo ti phang . Đài Bắc là một nơi rất tuyệt

TỪ VỰNG:
1.老家 lǎojiā – Lảo che: Quê
2.從 cóng – chúng: Từ
3.鄉下 xiāngxià – Xeng xe: Ngoại ô
4.在 zài – chai: Ở
5.地方 dìfang – Ti phang: Nơi
6.家鄉 jiāxiāng – Che xeng: Quê hương
7.以前 yǐqián – ỷ chén: Trước đây
8.住在 zhùzài – Chu chai: Sống ở
9.農村 nóngcūn – Núng chuân: Nông thôn
10.城市 chéngshì – Chấng sư: Thành thị
11.出國 chūguó – Chu cúa: Ra nước ngoài
12.回國 huíguó – Huấy cúa: Về nước

(Visited 146 times, 2 visits today)