January 23, 2019

Tiếng Trung bồi chủ đề mua sắm: Tôi muốn mua quần jeans


Chào mừng bạn đến với chuyên  mục Tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành cho các bạn đi lao động. Dưới đây là đoạn giao tiếp ngắn trong cuộc sống hàng ngày.

 

A: 我想買牛仔褲。
wǒ xiǎng mǎi niúzǎikù.
Úa xéng mải niếu chải khu.
Tôi muốn mua quần jeans.

B: 穿多大的?
chuān duōdà de?
Choan tua ta tợ?
Bạn mặc size bao nhiêu?

A: 27碼。
èrshíqī mǎ.
Ơ sứ tri mả.
Size 27.

B: 這個喜歡嗎?
zhè gè xǐhuan ma?
Chưa cưa xỉ hoan ma?
Bạn thích cái này không?

A: 有沒有顏色深一點的?
yǒu méiyǒu yánsè shēn yīdiǎn de?
Dẩu mấy dẩu dén sưa sân y tẻn tợ?
Có màu tối hơn 1 chút không?

B: 有,這種。
yǒu, zhè zhǒng.
Dẩu, chưa chủng.
Có, loại này.

A: 這個太緊了。
zhè gè tài jǐn le.
Chưa cưa thai chỉn lơ.
Cái này chật quá.

B: 不緊,你試一下。
bù jǐn, nǐ shì yīxià.
Pu chỉn, nỉ sư ý xe.
Không chật đâu, bạn thử đi.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.想 xiǎng Xẻng: muốn
2.買 mǎi Mải: mua
3.牛仔褲 niúzǎikù Niếu chải khu: quần Jeans
4.穿 chuān choan: mặc
5.碼 mǎ Mả: cỡ
6.喜歡 xǐhuan Xỉ hoan: thích
7.顏色 yánsè Dén sưa: màu sắc
8.深 shēn sân: tối
9.緊 jǐn Chỉn: chật
10.試 shì sư: thử

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.號 hào hao: số
2.松 sōng sung: rộng
3.牛仔裙 niúzǎiqún Niếu chải truýn: váy jeans
4.牛仔衣 niúzǎiyī Niếu chải y: áo khoác jeans

(Visited 317 times, 1 visits today)