March 6, 2019

Tiếng Trung Bồi : Chủ đề mất chìa khóa


Chào các bạn, ngày hôm nay, chúng ta sẽ đến với một tình huống mất đồ, cụ thể trong đoạn hội thoại là tình huống bị mất chìa khóa. 

A: 啊呀!

āyā!

A da!

Ai zà.

B: 怎么了?

Zěnmele?

Chẩn mơ lơ?

Sao thế?

A: 我的钥匙不见了!

Wǒ de yàoshi bùjiànle!

Ủa tợ dao sư pú chen lơ!

Tôi không thấy chìa khóa của tôi nữa.

B: 不会吧?

Bùhuì ba?

Pú huây pa!

Không phải chứ?

1.怎么了

Zěnmele – Chẩn mơ lơ : sao vậy

2.钥匙

Yàoshi – Dao dư: chìa khóa

3.不见

Bùjiàn – Pú chen: không thấy

4.不会

Bùhuì –  Pú huây: không phải

5.她的

Tā de – Tha tợ: của cô ấy

6.他的

Tā de – Tha tợ: của anh ấy

7.他们的

Tāmen de – Tha mân tợ: của họ

8.我们的

Wǒmen de – Ủa mân tợ: của chúng tôi, chúng ta

9.书

Shū – su: quyển sách

10.笔

Bǐ- Pỉ: cái bút

11.丢

Diū – tiêu: bị mất

(Visited 240 times, 1 visits today)