March 10, 2019

Tiếng Trung Bồi : Chủ đề biển hiệu


Khi tham gia du lịch hay đi tham quan mà bạn nhìn thấy các biển hiệu và không biết nó đang thông báo hay biểu đạt điều gì  thì hôm nay Tiếng Trung bồi sẽ giới thiệu tới các bạn tên gọi các loại biển hiệu trong tiếng trung.

標志Biāozhì – pieo trư: Biển hiệu.

注意zhùyì – tru y: Chú ý

營業中yíngyè zhōng – ính dê trung: Đang kinh doanh.

暫停營業zàntíng yíngyè – chan thính ính dê: Tạm dừng kinh doanh.

準備中zhǔnbèi zhōng – truẩn pây trung: Đang chuẩn bị.

休息中xiūxí zhōng – xiêu xí trung: Đang nghỉ ngơi.

打烊dǎyàng – tả dang: Đóng cửa.

歡迎參觀huānyíng cānguān – hoan ính chan(s) quan: Hoan nghênh tham quan.

禁止通行jìnzhǐ tōngxíng – chin trử thung xính: Cấm đi qua.

禁止入内Jìnzhǐ rùnèi – chin trử ru nây: Cấm vào trong.

禁止吸烟jìnzhǐ xīyān – chin trử xi den: Cấm hút thuốc.

請勿打擾qǐng wù dǎrǎo – chỉnh(s) u tá rảo: Xin đừng làm phiền.

出口Chūkǒu – tru(s) khẩu: Lối ra.

入口rùkǒu – ru khẩu: Lối vào.

出租汽車chūzū qìchē – tru(s) chu chi(s) trưa: Xe hơi cho thuê

空車kōng chē – khung trưa(s): Xe không.

推tuī – thuây: Đẩy

拉lā – la: Kéo

隨手關門suíshǒu guānmén – suấy sẩu quan mấn: Tiện tay đóng cửa.

(Visited 94 times, 1 visits today)