June 22, 2018

Tiếng Trung bồi: Cách nói thời gian trong tiếng Trung


Hỏi thời gian và ngày giờ là những câu hỏi cực kì quan trọng với người học tiếng Trung. Học tiếng Trung cần phải giao tiếp được và bắt buộc phải hỏi được ngày giờ và thời gian. Bài viết  này, chúng tôi giới thiệu đến bạn đọc những câu hội thoại, những mẫu câu và từ vựng học tiếng Trung về chủ đề hỏi thời gian và ngày giờ.

現在幾點?

xiànzài jǐ diǎn?

Xen chai chí tẻn?

Bây giờ mấy giờ?

現在太晚了。

xiànzài tài wǎn le.

Xen chai thai oản lơ.

Bây giờ rất muộn rồi

現在還早。

xiànzài hái zǎo.

Xen chai hái chảo.

Bây giờ vẫn còn sớm

我趕時間。

wǒ gǎn shíjiān.

Úa gản sứ chen.

Tôi đang vội

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.現在 xiànzài Xen chai: Bây giờ

2.幾點 jǐ diǎn Chí tẻn: Mấy giờ

3.太 tài thai: Quá, lắm

4.晚 wǎn Oản: Muộn

5.還 hái hái: Còn, vẫn

6.早 zǎo Chảo: Sớm

7.趕時間 gǎn shíjiān Cản sứ chen: Vội vã

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.星期幾 xīngqī jǐ Xinh tri chỉ: Ngày thứ mấy

2.早上 zǎoshang Chảo sang: Sáng sớm

3.上午 shàngwǔ Sang ủ: Buổi sáng

4.中午 zhōngwǔ Trung ủ: Buổi trưa

5.下午 xiàwǔ Xe ủ: Buổi chiều

6.晚上 wǎnshang Oản sang: Buổi tối

7.來不及 láibují Lái pu chí: Không kịp

8.遲到 chídào Chứ tao: Đến muộn

(Visited 2,734 times, 1 visits today)