January 19, 2019

Tiếng Trung bồi: Cách nhờ vả


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi. Đây là chuyên mục dành riêng cho các bạn lao động ở Đài Loan. Ở nơi đất khách quê người, có lúc bạn cần nhờ vả đến người khác. Dưới đây là đoạn hội thoại đơn giản nhất giúp bạn nói ra suy nghĩ của mình. 

A: 你能不能幫我一個忙?

nǐ néng bu néng bāng wǒ yī ge máng?

Nỉ nấng pu nấng pang ủa ý cưa máng?

Chị có thể giúp tôi một chút được không?

B 當然可以。

dāngrán kěyǐ.

Tang rán khứa ỷ

Đương nhiên có thể

A: 我來找王太太。請告訴她我來了。

wǒ lái zhǎo Wáng Tàitai. qǐng gàosù tā wǒ lái le.

ủa lái chảo oáng thai thai. Trỉnh cao su tha ủa lái lơ

Tôi đến tìm bà Vương. Xin thông báo cho bà ấy là tôi tới rồ

B: 沒問題。請稍等。

méi wèntí. qǐng shāo děng.

Mấy uân thí. Trỉnh sao tẩng

Không vấn đề. Xin chờ một chút

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.能 néng nấng: Có thể

2.幫 bāng pang: Giúp đỡ

3.忙 máng máng: Bận

4.當然 dāngrán tang rán: Đương nhiên

5.可以 kěyǐ khứa ỷ: Có thể

6.來 lái lái: Tới, đến

7.找 zhǎo chảo: Tìm

8.請 qǐng trỉnh: Xin, mời

9.告訴 gàosù cao su: Bảo

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.轉告 zhuǎngào choản cao: Chuyển lời

2.別忘了 bié wàng le pía oang lơ: Đừng quên

3.幫了大忙 bāng le dà máng pang lơ ta máng: Giúp đỡ rất nhiều

4.行不行 xíng bù xíng xính pu xính: Được không

5.可不可以 kě bù kěyǐ khửa pu khứa ỷ: Được không

Chúc các bạn học tập vui vẻ

(Visited 177 times, 1 visits today)