April 14, 2019

Tiếng Trung bồi: Cách miêu tả ngoại hình


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi, chuyên mục dành riêng cho các bạn lao động tại Đài Loan. Bài học hôm nay chúng ta học vềtừ vựng tiếng Trung về miêu tả ngoại hình

  1. Mặt tròn: 蘋果臉 Píng guǒ liǎn – bính của lẻn
  2. Mặt búp bê: 娃娃臉 wá wa liǎn – úa ua lẻn
  3. Mặt trái xoan: 鴨蛋臉 yā dān liǎn – ya tan lẻn
  4. Mặt chữ điền: 四方臉 sì fāng liǎn- sư phang lẻn
  5. Mặt dài 長方臉: Cháng fāng liǎn-cháng phang lẻn
  6. Mặt nhọn 尖臉: Jiān liǎn-chiên lẻn
  7. Mắt háo sắc: 色鬼眼 sè guǐ yǎn-sưa guấy dẻn
  8. Yiểu điệu: 纖細 Qiān xì – chiên xi
  9. Thon thả: 苗條 miáo tiào – méo theo
  10. Tóc dài chấm vai: 披肩長 pījiān zhǎng – bi chiên chảng
  11. Tóc đuôi ngựa: 馬尾 mǎ wěi – má uẩy
  12. Tóc bổ đôi: 分頭 Fēn tóu – phân thấu
  13. Tóc đen: 烏黑頭髮 wū hēi tóu fā – u hây thấu pha
  14. Tóc nâu: 棕色頭髮 Zōng sè tóu fā – chung xưa thấu pha
  15. Mày lá liễu: 柳葉眉 liǔyě méi – liếu dể mấy
  16. Mắt 2 mí: 雙眼皮 Shuāng yǎn pí – xoang dẻn bí
  17. Mắt 1 mí: 單眼皮 Dān yǎn pí – tan dẻn bí
  18. Mắt bồ câu: 彈子眼 Dàn zi yǎn – tan chi dẻn
  19. Tướng mạo: 相貌 Xiàng mào – xeng mao
  20. Đanh đá: 潑辣 pō là – bo la
  21. Vóc dáng: 個字 gē zi – cưa chi
  22. Dịu dàng: 溫柔 Wēn róu – uân rấu
  23. Mũi hếch: 扁鼻 Biǎn bǐ – biến bỉ
  24. Mắt lác: 斗眼 Dòu yǎn – tâu dẻn
  25. Hiền lành: 善良 Shàn liáng – san léng
  26. Cao: 高 Gāo – cao
  27. Thấp: 矮 Ǎi – ải
  28. Béo: 胖 Pàng – bâng
  29. Gầy: 瘦 Shòu – sâu
(Visited 93 times, 1 visits today)