April 7, 2019

Tiếng Trung bồi: Cách hỏi số điện thoại


Hỏi điện thoại trong tiếng Trung bạn đã biết chưa? Dưới đây là cách hỏi số điện thoại trong tiếng Trung.

A: 你的號碼是多少?
nǐ de hàomǎ shì duōshao?
Nỉ tợ hao mả sư tua sảo?
Số điện thoại của bạn là gì?

B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.
135 28084479

A: 再說一次。
zài shuō yī cì.
Chai sua ý chư.
Nói lại một lần nữa xem nào.

B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.
135-28084479.

A: 知道了,謝謝!
zhīdào le, xièxie!
Chư tao lơ, xiê xiê.
Tôi biết rồi, cảm ơn.

B: 不用謝。
bùyòng xiè.
Pú dung xiê.
Không cần đâu.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.你的 nǐ de Nỉ tợ: của bạn
2.號碼 hàomǎ Hao mả: số
3.是 shì sư: là
4.多少 duōshao Tua sảo: bao nhiêu
5.再 zài chai: lại, nữa
6.說 shuō sua: nói
7.次 cì chư: lần
8.知道 zhīdào Chư tao: biết
9.謝謝 xièxie Xiê xiê: cảm ơn
10.不用謝 bùyòng xiè Pú dung xiê: không cần cảm ơn
11.一 yāo dao: số 1 (dùng khi nó các dãy số dài như: số nhà, điện thoại, biển xe….)
12.二 èr ơ: số 2
13.三 sān san: số 3
14.四 sì sư: số 4
15.五 wǔ ủ: số 5
16.六 liù liêu: số 6
17.七 qī tri: số 7
18.八 bā pa: số 8
19.九 jiǔ Chiểu: số 9
20.零 líng lính: số 0

(Visited 179 times, 1 visits today)