April 29, 2019

Tiếng Trung bồi: Cách gọi điện thoại mua nước


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về cách gọi điện thoại để đặt mua nước nhé!

A: 餵,你好。我要兩桶水。

wéi, nǐhǎo. wǒ yào liǎng tǒng shuǐ.

Uây, ní hảo. ủa dao léng thúng suẩy.

Chào cô, tôi muốn mua 2 bình nước.

B: 好的。十塊錢一桶。你的地址是什麼?

hǎo de. shí kuàiqián yī tǒng. nǐ de dìzhǐ shì shénme?
Hảo tợ, sứ khoai chén y thủng. nỉ tợ ti chử sư sấn mơ?

Dạ được. Mỗi bình 10 tệ. Địa chỉ của chị là gì?

A: 在你對面的小區,3號樓402室。

zài nǐ duìmiàn de xiǎoqū, sān hào lóu sì líng èr shì.
Chai nỉ tuây men tợ xẻo truy,san hao lấu sư lính ơ sứ

Ở khu phố đối diện chỗ bạn, phòng 402 tầng 3 nhé.

B: 好的。星期六上午送,可以嗎?

hǎo de. xīngqīliù shàngwǔ sòng, kěyǐ ma?

Hảo tợ, xinh tri liêu sang ủ sung, khứa ỷ ma?

Được rồi. Tôi sẽ mang đến vào sáng thứ 7 được không?

A: 可以。

kěyǐ.

Khứa ỷ.

Được

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.要 yào Dao: muốn, cần

2.桶 tǒng Thủng: bình

3.地址 dìzhǐ Ti chử: địa chỉ

4.對面 duìmiàn Tuây men: đối diện

5.在 zài Chai: ở, tại

6.小區 xiǎoqū Xẻo truy: khu phố nhỏ

7.號 hào Hao: số

8.樓 lóu Lấu: tòa nhà

9.室 shì Sư: phòng

10.星期六 xīngqīliù Xinh tri liêu: thứ bảy

11.上午 shàngwǔ Sang ủ: buổi sáng

12.送 sòng Sung: tặng, đưa

13.可以 kěyǐ Khứa ỷ: có thể, được

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.附近 fùjìn Phu chin: lân cận, gần đó

2.遠 yuǎn Doẻn: xa

3.近 jìn Chin: gần

4.自來水 zìláishuǐ Chư lái suẩy: nước máy

5.純淨水 chúnjìngshuǐ Chuấn chinh suẩy:nước sạch

6.礦泉水 kuàngquánshuǐ Khoang troén suẩy: nước khoáng

(Visited 370 times, 1 visits today)