July 26, 2019

Tiếng Trung bồi: Các câu giao tiếp cực nhanh (phần 7)


Đối với những bạn học tiếng Trung với mục giao tiếp, bạn không chú trọng đến cách viết, ngữ pháp trong tiếng Trung, thì tiếng Trung bồi là một trong những lựa chọn phù hợp. Hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp đến bạn các câu giao tiếp cực nhanh. Cùng nhau học tập nhé!

61.你欠我一個人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng. Bạn nợ tôi đó
– Nỉ chen ủa y cờ rân chính

62.你呢? Nǐ ne? Bạn thì sao?
– Nỉ nơ

63.哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xī
Ngày nào đó sẽ làm
– Nả y thiên tâu xính xi

64.不客氣。Bù kèqì. Không có gì
– Pú khưa chi

65.祝賀你! Zhùhè nǐ! Chúc mừng bạn
– Tru hưa nỉ

66.你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!
Bạn đùa à?
– Nỉ trai khai oán xeo pa

67.我不知道 . Wǒ bù zhìdāo
Tôi không biết
– Ủa pu trư tao

68.我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.
Tôi không chịu nổi
– Ủa chính pu chư chin

69.給你。Gěi nǐ.
Của bạn đây
– Cấy nỉ

70.我會幫你打點的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.
Tôi sẽ giúp bạn
– Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ

71.別緊張。Bié jǐnzhāng. Đừng vội vàng (căng thẳng)
– Pía chỉn trang

72.没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào. Không ai biết
– Mấy yểu rấn chư tao

73.還要別的嗎? Hái yào bié de ma?
Còn gì nữa không?
– Hái dzao pía tợ ma

74.太遺憾了! Tài yíhànle! Tiếc quá
– Thai ý han lơ

75.幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma? Giúp tôi một việc
– Pang cưa máng hảo ma?

76.一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn! Cẩn thận
– Ý tinh dzao xẻo xin

77.幫幫我! Bāng bāng wǒ! Giúp tôi một tay
– Pang pang ủa

78.先生,對不起。Xiānshēng, duìbùqǐ.
Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
– Xen sâng , tuây pu chỉ

79.我沒有頭緒。Wǒ méiyǒu tóuxù. Tôi không biết
– Ủa mấy yểu thấu xuy

80.怎麼樣? Zěnme yàng? Mọi việc thế nào?
– Chẩn mơ dang

81.我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīng
Tôi không muốn nghe nữa
– Ủa pu xẻng thinh

82.我做到了! Wǒ zuò dàole! Tôi đã làm được rồi
– Ủa chua tao lơ

83.這是她的本行。Zhè shì tā de běn háng.
Đó là chuyên môn của cô ta.
– Trưa sư tha tờ pẩn háng

84.我不懂! Wǒ bù dǒng
Tôi không hiểu
– Ủa pu tủng

85.簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!
Thật tuyệt vời
– Chẻn trứ thai pang lơ

86.由你決定。Yóu nǐ juédìng.
Nó phụ thuộc vào bạn
– Yếu nỉ chuế tinh

87.好棒 . Hǎo bàng . Tuyệt vời
– Hảo pang

88.別客氣。Bié kèqì.
Đừng khách sáo, đừng khách khí
– Pía khưa chi

89.時間就是金錢。Shíjiān jiùshì jīnqián. Thời gian là vàng bạc
– Sứ chen chiêu sư chin chén

90.保持聯絡。Bǎochí liánluò.
Giữ liên hệ nhé
– Pảo chứ lén lua

91.你做得對。Nǐ zuò dé duì.
Bạn đã làm đúng
– Nỉ chua tứa tuây

92.是哪一位? Shì nǎ yī wèi?
Ai gọi đó
– Sư nả y guây

93.滾開 Gǔn kāi
Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay
– Quẩn khai

94.笨蛋 Bèn dān
Đồ ngốc, ngu ngốc
– Pân tan

95.小心一點 。 Xiǎoxīn yī diǎn .
Cẩn thận một chút.
– Xẻo xin y tẻn

96.祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!
Thưởng thức nhé
– Tru nỉ oán tứa khai xin

97.別走. Bié zǒu .
Đừng đi.
– Pía chẩu

98.別動。 bié dōng
Đừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.
– Pía tung

99. 幹嘛 Gān mǎ !
Gì thế
– Can mả

(Visited 173 times, 1 visits today)