June 18, 2018

Tiếng Trung bồi: 9999 từ vựng cần thiết nhất trong công việc hàng ngày


Chuyên mục tiếng trung bồi chỉ dành riêng cho các bạn lao động đang làm việc tại Đài Loan

几点了 : jǐ diǎn le- chí tẻn lờ – mấy giờ rồi

上班 :. shangban- sang ban – đi làm

下班 :. xia ban- xa ban – tan ca, tan làm

加班. : jia ban- cha ban- tăng ca

轮班. : lún ban- luấn ban – đảo ca, chuyển ca, đổi ca

合作 : hé zuo- hứa chua- hợp tác

合同 :. hé tóng- hứa thúng- hợp đồng

班长 : ban zhǎng- ban trảng- ca trưởng, tổ trưởng

各位领导 : gewei língdǎo- Cưa uây lính tảo- các vị lãnh đạo

人事部门 : rén shi bumén- rấn sư bu mấn – Bộ phận nhân sự

行政部门 : xíngzheng bumén- xính trâng bu mấn- bộ phận hành chính

监察部门 : jiǎnchá bumén- chẻn trá bu mấn- bộ phận giám sát, kiểm tra

取钱 : qǔ qián- chủy chén- rút tiền

还钱. : huanqián- hoan chén- đổi tiền

这里 : zhelǐ- trơ lỉ- đây, trong đây

在这儿. : zai zher- chai trơ- ở đây

在那儿 : zai nar- chai na- ở kia, ở đó

这边. : zhe bian- trơ ben- bên này, bên đây, đằng này

那边. : Na bian- na ben- bên đó, bên kia, đằng kia

前面. : qián mian- chén men- đằng trước, phiá trước

后边. : hou bian- hâu ben- đằng sau, phiá sau

上边. /上面 : Shang bian- sang ben- bên trên

下边. /下面 : xia bian- xa ben- bên dưới

中间 : zhongjian- trung chen- ở giữa

对面 : dui mian- tuây men- đối diện,trước mặt

后面 : hou mian- hâu men- sau lưng,phia sau

不久 : bu jiǔ- bu chiểu- ko lâu

当然 : dangrán- tang rán- đương nhiên

也许 : yě xü- dế xủy- có lẽ

那时 : Na shí- na sứ- khi đó, lúc đó

当时 : dangshí- tang sứ- khi ấy, thời điểm đó, lúc bấy giờ

当年 : dangnián- tang nén- năm đó

过来 : guo lái- cua lái- qua đây, lại đây

快点 : kuai diǎn- khoai tẻn- nhanh lên một tí, mau lên một chút

拿来 : ná lái- ná lái- cầm lấy

水果 : shuǐguǒ- suấy của – hoa quả

饮料 : yǐnliao- ỉnh leo- đồ uống, thức uống

困难 : kunnán- khun nán- khó khăn

病了 : Bing le- binh lờ- bệnh rồi, ốm rồi

发烧了 : fashao le- pha sao lờ- phát sốt rồi, sốt rồi

红包 : hóng bao- húng bao- lì xì

春节 : chun jié- chuân chiá- tết xuân, tết nguyên đán

春天. : chun tian- chuân then- mùa xuân

夏天. : xia tian- xa then- muà hè, muà hạ

秋天. : qiu tian- chiêu then- mùa thu

冬天. : dong tian- tung then- mùa đông

下雪 : xia xuě- xe xuể- tuyết, tuyết rơi

月亮 : yueliang- duê leng- ánh trăng, mặt trăng

天气预报 : tianqi yubao- thien chi uy bao- dự báo thời tiết

性格 : xinggé- xinh cứa- tính cách

性别 : xingbié- xinh biá- giới tính

同性恋 : tóngxíng lian- thúng xính len- đồng tính luyến ái

恋爱 : lian ai- len ai – yêu nhau, đang yêu nhau

谈恋爱 : tán lian ai- thán len ai- nói chuyện tình yêu, yêu nhau.

世界 : shi jie- sư chia- thế giớ

接受 : jie shou- chia sâu- tiếp nhận, chấp nhận

分别 : fenbié- phân biá- phân biệt

分钟 : fenzhong- phân trung- phút, phút đồng hồ

十五 : shí wǔ- sứ ủ – 15

差 : cha- tra- kém

小时 : xiăo shí- xẻo sứ- tiếng, tiếng đồng hồ

小时候 : xiăo shí hou- xẻo sứ hâu- khi nhỏ, lúc nhỏ, hồi nhỏ

医生 : yisheng- y sâng- bác sỹ

大夫 : daifu- tai phu- đại phu, bác sỹ

刚来 : gang lái- cang lái- vừa tới, vừa mới đến

聊一聊 : liáo yi liáo- léo y léo- nói chuyện chút, nc một chút

保重 : bǎo zhong- bảo trung- bảo trọng

在街上 : zai jieshang- chai chia sang- ở trên phố

人太多 : rén tai duo- rấn thai tua- đông người qua, nhiều người quá

服务员 : fúwu yuán- phú u doén – nhân viên phục vụ

热咖啡 : re kafei- rưa kha phây- cafe nóng

牛奶咖啡 : níu nǎi kafei- níu nải kha phây- cafe sữa

什么菜 : shénme cai- sấnmơ chai- món gì

大使馆 : da shí guǎn- ta sứ quản – đại sứ quán

护照 : huzhao- hu chao- hộ chiếu

(Visited 11,815 times, 1 visits today)