July 18, 2018

Tiếng Trung bồi: 500 từ ghép được sử dụng nhiều nhất (p14)


Mỗi ngày một bài học thú vị, hôm nay chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn một chủ đề vô cùng hay. Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Trung có rất nhiều từ ghép, việc sử dụng từ ghép sẽ giúp cho cuộc hội thoại của chúng ta trở nên sôi động và bớt nhàm chán với những cấu trúc cố định, ngữ pháp khô khan nhé!

381 直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.

382 對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.

383 突然 túrán (thú rán): đột nhiên.

384 開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.

385 除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.

386 正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.

387 死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.

388 終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.

389 擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.

390 不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.

391 咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.

392 阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản

393 想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.

394 冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.

395 方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.

396 能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.

397 完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.

398 目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.

399 有關 yǒuguān (yểu quan): liên quan, hữu quan.

400 精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.

401 另外 lìngwài (ling oai): ngoài ra.

402 放鬆 fàngsōng (phang sung): thả lỏng, buông lỏng, lơ là.

403 休息 xiūxí (xiêu xí): nghỉ ngơi, nghỉ.

404 每天 měitiān (mẩy then): mỗi ngày.

405 回答 huídá (huấy tá): trả lời, giải đáp.

406 兇手 xiōngshǒu (xung sẩu): hung thủ.

407 負責 fùzé (phu chứa): phụ trách.

408 介意 jièyì (chiê y): để ý, để bụng, lưu tâm.

409 試試 shì shì (sư sư): thử.

410 那天 nèitiā (nây then): hôm đó.

(Visited 1,975 times, 1 visits today)