July 15, 2018

Tiếng Trung bồi: 500 từ ghép được sử dụng nhiều nhất (p12)


Mỗi ngày một bài học thú vị, hôm nay chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn một chủ đề vô cùng hay. Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Trung có rất nhiều từ ghép, việc sử dụng từ ghép sẽ giúp cho cuộc hội thoại của chúng ta trở nên sôi động và bớt nhàm chán với những cấu trúc cố định, ngữ pháp khô khan nhé!

321 想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.

322 理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.

323 證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.

324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.

325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.

326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.

327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.

328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực.

329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.

330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.

331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật.

332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.

333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.

334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.

335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.

336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.

337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.

338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.

339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.

340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.

341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.

342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.

343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.

344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.

345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.

346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.

347 的確 díquè (tí chuê): đích thực.

348 回到 huí dào (huấy tao): về đến.

349 男孩 nánhái (nán hái): con trai

350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc

(Visited 834 times, 2 visits today)