May 7, 2018

Tiếng Trung bồi: 1000 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng (phần 2)


Trong bài học ngày hôm nay, chúng tôi gửi tới các bạn phần 2 bộ sưu tập 1000 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng thường gặp trong đời sống hàng ngày

101. 聽起來很不錯–Tīng qǐlái hěn bùcuò (thinh trỉ lái hẩn pú chua): Nghe tuyệt quá!

102. 今天是個好天–Jīntiān shìgè hǎo tiān (chin thiên sư cưa hảo thiên): Trời hôm nay rất đẹp.

103. 目前還不錯–Mùqián hái bùcuò (mu chén hái pú chua): Đến giờ mọi chuyện đều tuyệt

104. 幾點了?–Jǐ diǎnle? (chỉ tẻn lơ?): Mấy giờ rồi?

105. 你能做到!–Nǐ néng zuò dào! (nỉ nấng chua tao!): Bạn làm được mà!

106. 克制一下!–Kèzhì yì xià! (khưa chư ý xe!): Kiềm chế đi/bình tĩnh đi!

107. 他乘火車來–Tā chéng huǒchē lái (tha chấng hủa trưa lái): Anh ấy đi xe lửa đến.

108. 他臥病在床–Tā wòbìng zài chuáng (tha ua pinh chai choáng): Anh ấy đang trên giường bệnh.

109. 他缺乏勇氣–Tā quēfá yǒngqì (tha truê phá dủng tri): Nó nhát gan/nó thiếu dũng khí.

110. 一切還好吧?–Yīqiè hái hǎo ba? (ý tria hái hảo pa?): Mọi thứ vẫn tốt chứ?

111. 我別無選擇–Wǒ bié wú xuǎnzé (ủa pía ú xoẻn chứa): Tôi không có lựa chọn.

112. 我喜歡吃冰淇淋–Wǒ xǐhuān chī bīngqílín (úa xỉ hoan trư pinh trí lín): Tôi thích ăn kem.

113. 我鍾愛這項運動–Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng (ủa chung ai chưa xeng uyn tung): Tôi mê trò này.

114. 我盡力而為–Wǒ jìnlì ér wéi (ủa chin li ớ uấy): Tôi sẽ cố hết sức.

115. 我全力支持你–Wǒ quánlì zhīchí nǐ (ủa troén li chư trứ nỉ): Tôi hoàn toàn ủng hộ bạn.

116. 好久不見!–Hǎojiǔ bùjiàn! (háo chiểu pú chen!): Lâu rồi không gặp!

117. 不勞無獲–Bù láo wú huò (pu láo ú hua): Muốn ăn phải lăn vô bếp./ không làm đừng hưởng

118. 噢,這得看情況–Ō, zhè dé kàn qíngkuàng (ua, chưa tẩy khan trính khoang): À, xem tình hình đã.

119. 我們全都同意–Wǒmen quándōu tóngyì (ủa mân troén tâu thúng y): Chúng tôi hoàn toàn đồng ý.

120. 真便宜!–Zhēn piányí! (chân pén y!): Rẻ quá!

121. 我該怎麼辦? –Wǒ gāi zěnme bàn? (ủa cai chẩn mơ pan?): Tôi phải làm gì đây?

122. 你自討苦吃!–Nǐ zì tǎo kǔ chī! (nỉ chư tháo khủ trư): Bạn tự chuốc khổ rồi!

123. 我保證–Wǒ bǎozhèng (úa pảo châng): Tôi bảo đảm.

124. 信不信由你!–Xìn bùxìn yóu nǐ! (xin pú xin dấu nỉ): Tin hay không tuỳ bạn!

125. 別指望我–Bié zhǐwàng wǒ (pía chử oang ủa): Đừng hi vọng gì ở tôi.

126. 別上當!–Bié shàngdàng! (pía sang tang): Đừng để bị lừa!

127. 別讓我失望–Bié ràng wǒ shīwàng (pía rang ủa sư oang): Đừng để tôi thất vọng!

128. 來得容易,去得快–Láidé róngyì, qù dé kuài (lái tơ rúng y, truy tơ khoai): Tới dễ dàng thì ra đi cũng dễ dàng

129. 請你原諒–Qǐng nǐ yuánliàng (trính nỉ doén leng): Xin bạn thứ lỗi.

130. 請您再說一遍–Qǐng nín zàishuō yībiàn (trỉnh nín chai sua ý pen): Xin ông hãy nói lại lần nữa.

131. 我馬上回來–Wǒ mǎshàng huílái (úa mả sang huấy lái): Tôi quay lại ngay.

132. 我去查查看–Wǒ qù chá chákàn (ủa truy trá trá khan): Để tôi xem lại.

133. 說來話長–Shuō lái huà zhǎng (sua lái hoa tráng): Nói ra dài dòng lắm.

134. 今天是星期天–Jīntiān shì xīngqítiān (chin thiên sư xinh tri thiên): Hôm nay là chủ nhật.

135. 等著瞧!–Děngzhe qiáo! (tẩng chơ tréo): Chờ xem!

136. 做個決定吧–Zuò gè juédìng ba (chua cưa chuế tinh pa): Quyết định đi!

137. 我就要這些–Wǒ jiù yào zhèxiē (ủa chiêu dao chưa xiê): Tôi cần những thứ này.

138. 景色多麼漂亮!–Jǐngsè duōme piàoliang! (chỉnh sưa tua mơ peo leng!): Phong cảnh đẹp quá!

139. 隔牆有耳–Géqiángyǒu’ěr (cứa tréng dấu ở): Tai vách mạch dừng!

140. 汽車來了–Qìchē láile (tri chưa lái lơ): Xe buýt đến rồi!

141. 今天星期幾?–Jīntiān xīngqí jǐ? (chin thiên xinh tri chỉ?): Hôm nay thứ mấy?

142. 你怎麼認為? –Nǐ zěnme rènwéi? (ní chẩn mơ rân uấy?): Bạn nghĩ sao?

143. 誰告訴你的?–Shuí gàosù nǐ de? (suấy cao su nỉ tơ?): Ai nói cho bạn biết?

144. 現在是誰在開球?–Xiànzài shì shuí zài kāi qiú? (xen chai sư suấy chai khai triếu?): Bây giờ ai phát bóng?

145. 是的,我也這麼認為–Shì de, wǒ yě zhème rènwéi (sư tợ, úa dể chưa mơ rân uấy): Đúng, tôi cũng nghĩ như vậy.

146. 你一定能找到的–Nǐ yīdìng néng zhǎodào de (nỉ ý tinh nấng chảo tao tợ): Bạn nhất định tìm được.

147. 有我的留言嗎?–Yǒu wǒ de liúyán ma? (dấu ủa tợ liếu dén ma?): Có tin nhắn cho tôi không?

148. 別謙虛了–Bié qiānxūle (pía chen xuy lơ): Đừng khiêm tốn.

149. 少來這套!–Shǎo lái zhè tào! (sảo lái chưa thao!): Bỏ trò đó đi

150. 他是個小機靈鬼–Tā shìgè xiǎo jīling guǐ (tha sư cưa xẻo chi lính quẩy): Nó là kẻ khôn ngoan.

151. 他只是個孩子–Tā zhǐshìgè háizi (tha chử sư cưa hái chư): Nó chỉ là một đứa bé.

152. 我不懂你說的–Wǒ bù dǒng nǐ shuō de (ủa pu tủng nỉ sua tợ): Tôi không hiểu ý bạn.

153. 我感覺有點不適–Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì (úa cản chuế dấu tẻn pú sư): Tôi cảm thấy hơi khó chịu.

154. 我有一個好主意–Wǒ yǒuyīgè hǎo zhǔyì (úa dẩu ý cưa háo chủ y): Tôi có ý này!

155. 天氣漸漸涼爽起來–Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái (thiên tri chen chen léng soảng trỉ lái): Thời tiết càng lúc càng mát mẻ.

156. 看來這沒問題–Kàn lái zhè méi wèntí (khan lái chưa mấy uân thí): Xem ra chẳng có vấn đề gì.

157. 太離譜了–Tài lípǔle (thai lí pủ lơ): Thật là thái quá.

158. 我可以用你的筆嗎?–Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma? (uả khứa ỷ dung nỉ tơ pỉ ma?): Tôi có thể dùng bút của bạn không?

159. 她患了重感冒–Tā huànle zhòng gǎnmào (tha hoan lơ chung cản mao): Cô ấy bị cảm rất nặng.

160. 這個主意真不錯–Zhège zhǔyì zhēn bùcuò (chưa cưa chủ y chân pú chua): Ý kiến hay đấy.

161. 白忙了–Bái mángle (pái máng lơ): Tốn công vô ích.

162. 她喜歡什麼?–Tā xǐhuān shénme? (tha xỉ hoan sấn mở?): Cô ấy thích gì?

163. 越快越好!–Yuè kuài yuè hǎo! (duê khoai duê hảo): Càng nhanh càng tốt.

164. 他幾乎說不出話來–Tā jīhū shuō bu chū huà lái (tha chi hu sua pu chu hoa lái): Nó dường như chẳng nói nên lời.

165. 他總是吹牛–Tā zǒng shì chuīniú (tha chủng sư truây níếu): Nó luôn khoác lác.

166. 他在選舉中獲勝–Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng (tha chai xoén chủy chung hua sâng): Ông ấy giành thắng lợi trong cuộc bầu cử.

167. 我是個足球迷–Wǒ shìgè zúqiú mí (ủa sư cưa chú triếu mí): Tôi là người mê bóng đá.

168. 要是我能飛就好了–Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole (dao sư ủa nấng phây chiêu hảo lơ): Ước gì tôi có thể bay được.

169. 我馬上就到–Wǒ mǎshàng jiù dào (úa mả sang chiêu tao): Tôi đến ngay đây.

170. 我六點鐘見你–Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ (ủa liêu tẻn chung chen nỉ): Tôi gặp bạn lúc 6 giờ.

171. 這是對的還是錯的?–Zhè shì duì de hái​​shì cuò de? (chưa sư tuây tợ hái sư chua tợ?): Cái này đúng hay sai?

172. 就讀給我聽好了–Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole (chiêu tú cấy ủa thinh hảo lơ): Đọc cho tôi nghe đi.

173. 知識就是力量–Zhīshì jiùshì lìliàng (chư sư chiêu sư li leng): Kiến thức là sức mạnh.

174. 讓開!–Ràng kāi! (rang khai): Tránh ra!

175. 沒時間了–Méi shíjiānle (mấy sứ chen lơ): Không còn thời gian nữa.

176. 我們是好朋友–Wǒmen shì hǎo péngyǒu (ủa mân sư hảo pấng dâu): Chúng ta là bạn tốt.

177. 你哪兒不舒服?–Nǐ nǎ’er bú shūfú? (ní nả pu su phú): Bạn có chỗ nào không ổn hả?

178. 你幹得相當不錯!–Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò! (nỉ can tợ xeng tang pú chua): Bạn làm tốt lắm!

179. 人要衣裝–Rén yào yīzhuāng (rấn dao y choang): Người đẹp vì lụa.

180. 你錯過公共汽車了?–Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle? (nỉ chua cua cung cung tri chưa lơ?): Bạn bị trễ xe buýt hả?

181. 不要驚慌失措–Bùyào jīnghuāng shīcuò (pú dao chinh hoang sư chua): Đừng hoang mang lo sợ.

182. 他開不得玩笑–Tā kāi bùdé wánxiào (tha khai pu tứa oán xeo): Anh ấy không biết nói đùa.

183. 他欠我叔叔100美元–Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán (tha chen ủa su su y pái mẩy doén): Anh ta nợ chú tôi 100 đô-la.

184. 事情進展得怎樣?–Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng? (sư trính chỉn chản tơ chẩn dang?): Sự việc tiến triển ra sao rồi?

185. 最近怎麼樣?–Zuìjìn zěnme yàng? (chuây chin chẩn mơ dang?): Dạo này thế nào?

186. 我知道有關它的一切–Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè (ủa chư tao dẩu quan tha tợ ý chia): Tôi biết tất cả về nó.

187. 這樣太耽誤時間了–Zhèyàng tài dānwù shíjiānle (chưa dang thai tan u sứ chen lơ): Như vậy quá mất thời gian.

188. 這是違法的–Zhè shì wéifǎ de (chưa sư uấy phả tợ): Như vậy là phạm pháp đó.

189. 愛屋及烏–àiwūjíwū (ai u chí u): Yêu ai yêu cả đường đi.

190. 我要流口水了–Wǒ yào liú kǒushuǐle (ủa dao liếu khấu suẩy lơ): Tôi thèm chảy nước dãi rồi.

191. 說話請大聲點兒–Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er (sua hoa trỉnh ta sâng tẻn): Xin nói lớn hơn một chút.

192. 這個男孩沒有工作–Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò (chưa cơ nán hái mấy dẩu cung chua): Cậu bé này không có việc làm.

193. 這所房子是我自己的–Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de (chưa sủa pháng chư sư ủa chư chỉ tơ): Căn nhà này của tôi.

194. 你怎麼了?–Nǐ zěnmeliǎo? (ní chẩn mơ lơ?): Bạn sao thế?

195. 你來得正是時候–Nǐ láidé zhèng shìshíhòu (nỉ lái tơ châng sư sứ hâu): Bạn đến thật đúng lúc.

196. 你需要去運動鍛煉一下–Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià (nỉ xuy dao truy uyn tung toan len ý xe): Bạn cần phải vận động đi.

197. 你的手摸起來很冷–Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng (nỉ tơ sẩu mua trỉ lái hấn lẩng): Sờ tay bạn lạnh quá.

198. 別這麼孩子氣–Bié zhème hái​​ziqì (pía chưa mơ hái chư tri): Đừng có trẻ con như vậy.

199. 不要碰運氣–Bùyào pèng yùnqì (pú dao pâng uyn tri): Đừng phó mặc cho số phận.

200. 係好你的安全帶–Xì hǎo nǐ de ānquán dài (chi hảo nỉ tơ an troén tai): Hãy thắt dây an toàn.

(Visited 792 times, 1 visits today)