June 13, 2018

Tiếng Trung bồi: 1000 câu giao tiếp dễ nhớ trong tiếng Trung (p5)


Chuyên mục tiếng Trung bồi chỉ dành riêng cho các bạn lao động Việt Nam tại Đài Loan. bạn nào biết đọc pinyin rồi, chúng tôi không khuyến khích học.

Chúc các bạn học tiếng trung vui vẻ!

101. 太糟糕啦! Tài zāogāo la!( thai chao cao là ) Chết rồi!

102. 等等我。 Děng děng wǒ。 ( tấng tấng ủa ) Chờ tôi một chút

103. 你說什麼? Nǐ shuō shénme? ( nỉ sua sấn mơ ) : Bạn nói gì?

104. 你認為呢? Nǐ rènwéi ne? (nỉ rân gúây nơ ?): Bạn nghĩ thế nào?

105. 他在說什麼? Tā zài shuō shénme?( tha chai sua sấn mơ ?): Anh ấy đang nói gì?

106. 多壞的天氣! Duō huài de tiānqì! ( tua hoai tợ then chi ): Thời tiết thật tệ!

107. 怎麼啦? Zěnme la? ( chẩn mơ la )Làm sao vậy?

108. 今天幾號? Jīntiān jǐ hào? ( chin then chỉ hao ?): Hôm nay ngày mùng mấy?

109. 你去哪裡? Nǐ qù nǎ lǐ? ( nỉ chuy ná lỉ ): Bạn đi đâu vậy?

110. 他在哪裡? Tā zài nǎ lǐ? ( tha chai ná lỉ ?): Anh ấy đang ở đâu?

111. 你太性急了。 Nǐ tài xìngjí le。 (nỉ thai xing chí lợ ): Bạn vội vàng quá.

112. 你看上去很累。 Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。 ( nỉ khan sang chuy hẩn lây ) Trông bạn có vẻ rất mệt

113. 你讓我大吃一驚。 Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。 ( nỉ rang ủa ta chư y chinh ):Bạn khiến tôi kinh ngạc

114. 你瘋了。 Nǐ fēngle。 ( nỉ phâng lợ ): Bạn điên rồi

115. 別客氣。 Bié kèqi。 ( bía khưa chi ) Đừng khách sáo

116. 你總是對的。 Nǐ zǒng shì duì de。 ( ní chủng sư tuây tợ ): Bạn luôn luôn đúng

117. 你的心情不好。 Nǐ de xīnqíng bù hǎo。 ( nỉ tợ xin chính bu hảo ): Tâm trạng của bạn không tốt.

118. 你在撒謊。 Nǐ zài sāhuǎng。 ( nỉ chai sa hoảng ): Bạn đang nói dối

119. 你錯了。 Nǐ cuòle。 ( nỉ trua lợ ) Bạn nhầm rồi.

120. 哇塞! Wasài! ( oa sai ) :Ồ!

(Visited 2,044 times, 1 visits today)