October 29, 2017

Tên các tỉnh, thành phố Việt Nam bằng tiếng Trung


Danh sách các tỉnh thành phố Việt Nam

1:安江 (ān jiāng) – An Giang

2:北幹 (běi gān) – Bắc Kạn

3:北江 (běi jiāng) – – Bắc Giang

4:薄寮 (báo liáo) – Bạc Liêu

5:北寧 (běi níng) – Bắc Ninh

6:檳椥 (bīn zhī) – Bến Tre

7:平定 (píngdìng) – Bình Định

8:平陽 (píngyáng) – Bình Dương

9:平福 (píngfú) – Bình Phước

10:平順 (píngshùn) – Bình Thuận

11:金甌 (jīn’ōu) – Cà Mau

12:芹苜 (qínjū) – Cần Thơ

13:高平 (gāopíng) – Cao Bằng

14:得樂 (delè) – Đắc Lắc

15:同奈 (tóngnài) – Đồng Nai

16:峴港 (xiàngǎng) – Đà Nẵng

17:同塔 (tóngtǎ) – Đồng Tháp

18:嘉萊 (jiālái) – Gia Lai

19:河江 (héjiāng) – Hà Giang

20:河南 (hénán) – Hà Nam

21:河靜 (héjìng) – Hà Tĩnh

22:海陽 (hǎiyáng) – Hải Dương

23:海防 (hǎifáng) – Hải Phòng

24:胡志明 市 (húzhìmíng shī ) -Tp Hồ Chí Minh

✏️ 西貢 (xìgōng ) – Sài Gòn

25:興安 (xīng’ān) – Hưng Yên

26:慶和 (qìnghé) – Khánh Hòa

27:堅江 (jiānjiāng) -Kiên Giang

28:和平 (hépíng) – Hòa Bình

29:河內 (hénèi) – Hà Nội

30:河西 (héxi) – Hà Tây

(01-8-2008 Hà Tây chính thức được sát nhập vào Hà Nội kể từ thời điểm đó nước ta không có đơn vị hành chính là Hà Tây )

31:崑嵩 (kūnsōng) – KonTum

32:萊州 (láizhōu) – Lai Châu

33:林同 (líntóng) – Lâm Đồng

34:諒山 (liàn​​gshān) – Lạng Sơn

35:老街 (lǎojiē) – Lào Cai

36:隆安 (lóng’ān) – Long An

37:南定 (nándìng) – Nam Định

38:藝安 (yī’ān) – Nghệ An

39:寧平 (níngpíng) – Ninh Bình

40:寧順 (níngshùn) – Ninh Thuận

41:富壽 (fùshòu) – Phú Thọ

42:富安 (fù’ān) – Phú Yên

43:廣平 (guǎngpíng) – Quảng Bình

44:廣南 (guǎngnán) – Quảng Nam

45:廣義 (guǎngyì) – Quảng Ngãi

46:廣寧 (guǎngníng) – Quảng Ninh

47:廣治 (guǎngzhì) – Quảng Trị

48:溯莊 (sùzhuāng) – Sóc Trăng

49:山羅 (shānluó) – Sơn La

50:西寧 (xī’níng) – Tây Ninh

51: 泰平 (tàipíng) – Thái Bình

52:太原 (tàiyuán) – Thái Nguyên

53:清化 (qīnghuà) – Thanh Hoá

54:承天-順化 (chéngtiān – shùnhuà) Thừa Thiên-Huế

55:前江 (qiánjiāng) – Tiền Giang

56:茶榮 (cháróng) – Trà Vinh

57:永龍 (yǒnglóng) – Vĩnh Long

58: 巴地頭頓 (Ba dìtóu dùn ) – Bà Rịa Vũng Tàu

59.得農 (Dé nóng) Đắc Nông

60. 後江 (Hòu jiāng ) Hậu Giang

61.永福( Yǒngfú ) – Vĩnh Phúc

62. 宣光 (Xuānguāng )- Tuyên Quang

63. 奠邊 ( Diàn biān )Điện Biên
64. 黃沙群島 (Huáng shā qún dǎo ) – Quần đảo Hoàng Sa

65. 長沙群島 (Cháng shā qún dǎo )- Quần đảo Trường Sa

66. 西北部 Xīběibù – Tây Bắc Bộ

67. 東北部 Dōngběibù -Đông Bắc Bộ

68. 紅河平原 Jiànghépíngyuán Đồng Bằng Sông Hồng

69. 北中部 Běizhōngbū – Bắc Trung Bộ

70. 南中部 Nánzhōngbū – Nam Trung Bộ

71. 西原 Xìyuán – Tây Nguyên

72. 東南部 Dōngnánbū – Đông Nam Bộ

73. 九龍江平原 Jǐulóngjiāngpíngyuán Đồng Bằng Sông Cửu Long

Từ Vựng Có Liên Quan Mở Rộng:

1. 省 shěng : Tỉnh thành
2. 市 / 城市 shì / chéngshì / Thành phố
3. 縣 xiàn – Quận, huyện
4. 區/ 區 Qù – Khu vực ( tương đương huyện)
5. 社 shè – Xã
6. 村 cùn – Thôn , làng
7. 段 duàn – Đoạn, khúc
8. 首度 shǒudù – Sẩu tu Thủ đô

(Visited 15,688 times, 1 visits today)