October 17, 2018

Những lượng từ thường gặp trong tiếng Trung


Chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn một số lượng từ thường gặp nhất, mong rằng bài học sẽ hữu ích đối với các bạn

一張紙,兩張紙,三張紙,幾張紙

yī zhāng zhǐ, liǎng zhāng zhǐ, sān zhāng zhǐ, jǐ zhāng zhǐ

Y chang chử, lẻng chang chử, san chang chử, chỉ chang chử

1 trang giấy, 2 trang giấy, 3 trang giấy, vài trang giấy.

一輛汽車,兩輛汽車,三輛汽車,幾輛汽車

yī liàng qìchē, liǎng liàng qìchē, sān liàng qìchē, jǐ liàng qìchē

Ý leng tri chưa, lẻng leng tri chửa, san leng tri chửa, chỉ leng tri chưa

1 chiếc xe hơi, 2 chiếc xe hơi, 3 chiếc xe hơi, vài chiếc xe hơi.

一件衣服,兩件衣服,三件衣服,幾件衣服

yī jiàn yīfu, liǎng jiàn yīfu, sān jiàn yīfu, jǐ jiàn yīfu

Ý chen y phu, lẻng chen y phu, san chen y phu, chỉ chen y phu

1 bộ quần áo, 2 bộ quần áo, 3 bộ quần áo, vài bộ quần áo.

一雙筷子,兩雙筷子,三雙筷子,幾雙筷子

yī shuāng kuàizi, liǎng shuāng kuàizi, sān shuāng kuàizi, jǐ shuāng kuàizi

Y soang khoai chự, lẻng soang khoai chự, san soang khoai chự, chỉ soang khoai chự

1 đôi đũa, 2 đôi đũa, 3 đôi đũa, vài đôi đũa.

一本書,兩本書,三本書,幾本書

yī běn shū, liǎng běn shū, sān běn shū, jǐ běn shū

Y pẩn su, léng pẩn su, san pẩn su, chí pẩn su
1 quyển sách, 2 quyển sách, 3 quyển sách, vài quyển sách.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.張    zhāng    Chang:  lượng từ (trang giấy)

2.紙    zhǐ    Chử:   giấy

3.幾    jǐ    Chỉ:   vài, mấy
4.輛    liàng    Leng:  lượng từ (chiếc xe)
5.汽車    qìchē    Tri chưa:  xe ô tô
6.件    jiàn    Chen:  lượng từ (bộ quần áo)

7.衣服    yīfu    Y phụ:  quần áo
8.雙    shuāng    Soang:  lượng từ (đôi đũa)

9.筷子    kuàizi    Khoai chự:  đũa

10.本    běn    Pẩn:  lượng từ (cuốn sách, quyển sách)

11.書    shū    Su:   sách

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.量詞        liàngcí    Leng chứ:   lượng từ

2.一張桌子    yī zhāng zhuōzi    Y chang chua chự:  1 cái bàn
3.一張照片    yī zhāng zhàopiàn    Y chang chao pen:  1 tờ giấy foto

4.一張車票    yī zhāng chēpiào    Y chang chưa peo:  1 tấm vé xe
5.一張信用卡    yī zhāng xìnyòngkǎ    Y chang xin dung khả:   1 chiếc thẻ tín dụng

6.一件行李    yī jiàn xíngli    Ý chen xình lỉ:  1 bộ hành lý

7.一件事        yī jiàn shì    Ý chen sư:   1 sự việc

8.一雙鞋子    yī shuāng xiézi    y soang  xía chự:  1 đôi giày

9.一雙腳        yī shuāng jiǎo    Y soang chẻo:  1 đôi chân

10.一雙手        yī shuāng shǒu    Y soang sẩu:  1 đôi tay

11.一雙眼睛    yī shuāng yǎnjing    Y soang dẻn chinh:    1 đôi mắt

12.一本字典    yī běn zìdiǎn    Y pẩn chư tẻn:  1 cuốn tự điển

13.一本雜誌    yī běn zázhì    Y pẩn chá chư:  1 cuốn tạp chí

14.一輛自行車        yī liàng zìxíngchē    Ý leng chư xính chưa:   1 chiếc xe đạp

(Visited 448 times, 1 visits today)