May 28, 2018

Những câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất (p2)


Chúng tôi in giới thiệu với các bạn 101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất.

21.

我也這樣想

/Wǒ yě zhèyàng xiǎng/

Tôi cũng nghĩ như thế

Úa zẻ trưa dzang xẻng
22.

我是單身貴族

/Wǒ shì dānshēn guìzú/

Tôi là người độc thân thành đạt

Ủa sư tan sân quây chú

23.

讓我想想

/Ràng wǒ xiǎng xiǎng/

Để tôi nghĩ đã

Rang ủa xéng xẻng
24.

我是他的影迷

/Wǒ shì tā de yǐngmí /

Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy

Ủa sư tha tợ ỉng mí

25.

你肯定嗎?

/Nǐ kěndìng ma?/

Bạn chắc chắn không ?

Nỉ khẩn tinh ma?

26.

我在節食

/Wǒ zài jiéshí/

Tôi đang ăn kiêng

Ủa chai chía sứ

27.

你出賣我

/Nǐ chūmài wǒ/

Mày bán đứng tao

Nỉ chu mai ủa

28.

我能幫你嗎?

/Wǒ néng bāng nǐ ma?/

Tôi có thể giúp bạn gì không ?

Ủa nấng pang nỉ ma?

29.

我做到了

/Wǒ zuò dàole/

Tôi làm được rồi

Ủa chua tao lơ

30.

我做完了

/Wǒ zuò wánle /

Tôi làm xong rồi

Ủa chua goán lơ

31.

我會留意的

/Wǒ huì liúyì/

Tôi sẽ lưu ý

Ủa huây liếu y

32.

我在趕時間

/Wǒ zài gǎn shíjiān/

Tôi đang vội lắm

Ủa chai cản sứ chen

33.

你欠我一個人情

/Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng/

Bạn nợ tôi một việc

Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính

34.

你在開玩笑吧?

/Nǐ zài kāiwánxiào ba? /

Bạn đùa à ?

Nỉ chai khai oán xeo pa ?

35.

我不是故意的

/Wǒ bùshì gùyì de/

Tớ không cố ý

Ủa pú sư cu y tợ

36.

我會幫你打點

/Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn/

Tôi sẽ sắp xếp cho anh

Ủa huây pang nỉ tả tẻn

37.

她缺乏勇氣

/Tā quēfá yǒngqì/

Anh ấy thiếu dũng khí

Tha chuê phá dủng chi

38.

我別無選擇

/Wǒ bié wú xuǎnzé/

Tôi không có sự lựa chọn.

Ủa pía ú xoẻn chứa

39.

我喜歡吃冰淇淋

/Wǒ xǐhuan chī bīngqílín/

Tôi thích ăn kem

Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín
40.

我盡力而為

/Wǒ jìnlì ér wéi /

Tôi sẽ cố gắng hết sức

Ủa chin li ớ guấy

(Visited 162 times, 1 visits today)