May 28, 2018

Những câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất (p1)


Chúng tôi in giới thiệu với các bạn 101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất.

1. 我明白了

/Wǒ míngbáile/

Tôi hiểu rồi

Ủa míng pái lơ

2.

我不乾了

/Wǒ bú gàn le/

Tôi không làm nữa

Ủa pú can lơ

3.

我也是

/Wǒ yě shì/

Tôi cũng vậy

Ủa dẻ sư

4.

我同意

/Wǒ tóngyì/

Tôi đồng ý

Ủa thúng y

5.

還不錯

/Hái bùcuò/

Cũng được lắm

Hái pú trua

6.

安靜一點

/Ānjìng yī diǎn/

Hãy giữ im lặng 1 chút

An chinh y tẻn

7.

閉嘴

/Bì zuǐ/

Im miệng

Pi chuẩy

8. 讓我來

/Ràng wǒ lái/

Để tôi , để tôi làm

Rang ủa lái

9.

振作起來

/Zhènzuò qǐlái/

Phấn khởi lên nào

Trân chua chỉ lái

10.

做得好/

Zuò de hǎo/

Làm tốt lắm

Chua tứa hảo

11.

玩得開心

/Wán de kāixīn/

Chơi vui vẻ

Goán tứa khai xin

12.

我回來了

/Wǒ huíláile/

Tôi về rồi

Ủa huấy lái lơ

13.

我迷路了

/Wǒ mílùle/

Tôi lạc đường rồi

Ủa mí lu lơ

14.

我請客

/Wǒ qǐngkè/

Tôi đãi , tôi mời

Ủa chỉnh khưa
15.

我也一樣

/Wǒ yě yīyàng/

Tôi cũng thế

Ủa dzẻ ý ang
16.

這邊請

/Zhè biān qǐng/

Mời đi lối này

Trưa piên chỉng

17.

跟我來

/Gēn wǒ lái/

Đi theo tôi

Cân ủa lái

18.

我拒絕

/Wǒ jùjué/

Tôi từ chối

Ủa chuy chuế

19.

我保證

/Wǒ bǎozhèng/

Tôi bảo đảm

Ủa pảo trâng

20.

我懷疑

/Wǒ huáiyí/

Tôi nghi lắm

Ủa hoái y

(Visited 2,780 times, 4 visits today)