December 26, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Xin phép nghỉ ốm


Tiếng Trung – 華語文 xin chào tất cả các bạn. Chúng tôi đã quay trở lại và đem đến cho các bạn chủ đề học tiếng Trung đó là Xin nghỉ phép. Chúng ta bắt đầu học nhé! 

Đầu tiên chúng ta sẽ cùng học qua các từ mới sau: 

1.病假  /bìngjià /

(Bing che)

Nghỉ dưỡng bệnh

2.生病  /shēngbìng/

(Sâng bing) 

Nghỉ ốm

3.馬  /Mǎ/

(Mả)

Họ Mã

4.經理  /Jīnglǐ/

(Ching lỉ)

Giám đốc

5.不好意思  /Bùhǎoyìsi /

(Bu hảo y sư)

Rất xin lỗi, ngại quá

6.怎麼了 / Zěnmele/

(Chẩn mơ lơ)

Sao vậy

7.舒服  /Shūfu/

(Su phu)

Thoải mái, khoẻ

8.感冒  /Gǎnmào/

(Cản mao)

Cảm cúm

9.醫生  /Yīshēng/

(Y sâng)

Bác sĩ

10.吃藥 chīyào

(Chư zao)

Uống thuốc

11.休息 /xiūxi/

(Xiêu xi)

Nghỉ ngơi

Dưới đây là bài hội thoại mẫu: 

A: 馬經理,不好意思,我今天想請假。

Mǎ jīnglǐ, bùhǎoyìsi, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià.

(Mả ching lỉ, bu hảo y sư, ủa chin thiên xéng chỉng che)

Giám đốc Mã, thật xin lỗi, tôi muốn nghỉ phép hôm nay

B: 怎麼了?你不舒服嗎?

zěnmele? nǐ bù shūfu ma?

(Chẩn mơ lơ, nỉ bu su phu ma?)

Sao vậy? Cô không khoẻ sao?

A: 對,我感冒了。

duì, wǒ gǎnmào le.

(Tuây, úa cản mao lơ)

Vâng. Tôi bị cảm

B: 看醫生了嗎?

kàn yīshēng le ma?

(Khan y sâng lơ ma)

Cô đi khám chưa?

A: 還沒,我吃藥了。

hái méi, wǒ chīyào le.

(Hái mấy, ủa chư zao lơ)

Chưa ạ, tôi uống thuốc rồi

B: 哦,那你好好休息。

ò, nà nǐ hǎohāo xiūxi.

(O, na nỉ hảo hao xiêu xi/

Vậy , cô cố gắng nghỉ ngơi đi nhé.

Trên đây là các từ mới và bài hội thoại ngắn về chủ đề xin nghỉ trong tiếng Trung. Cám ơn sự ủng hộ của các bạn dành cho Tiếng Trung – 華語文. Hẹn gặp lại các bạn trong những chủ đề sau nhé!

(Tiểu Vũ)

(Visited 2,883 times, 3 visits today)