January 31, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Xin lỗi và tha thứ trong tiếng Trung


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Trong cuộc sống của chúng ta sẽ có những lúc chúng ta phạm sai lầm, vậy làm thế ào để xin lỗi đối phương, hãy cùng chúng tôi học bài hôm nay nhé! 

I. XIN LỖI:
1.對不起!請原諒!
Duì bu qǐ! Qǐng yuánliàng!

(Tuây bu chỉ! Chỉng zoén leng)
Xin lỗi! Xin thứ lỗi!
2.真對不起,讓您久等了。
Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le.

(Trân tuây bu chỉ, rang nín chiếu tẩng lơ)
Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu.
3.非常抱歉,我來晚了。
Fēicháng bàoqiàn, wǒ láiwǎn le.

(Phây cháng bao chiên, ủa lái goản lơ)
Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.
4.給您添了那麼多麻煩,真過意不去。
Gěi nín tiānle nàme duō máfan, zhēn guòyì bú qù.

(Cẩy nín thiên lơ na mơ tua má phan, trân cua y bú chuy)
Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá.
5.如果有什麼做得不周的地方,請您原諒。
Rúguǒ yǒu shénme zuò de bùzhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng.

(Rú của ziểu sấn mơ chua tờ bú trâu tờ ty phang, chỉng nín zoén leng)
Nếu chổ nào chưa được chu đáo, mong ngài bỏ qua cho.
6.都是我不好,害你誤了車。
Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wùle chē.

(Tâu sư ủa bu hảo, hai nỉ u lờ trưa
Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe.
7.我為剛才說的話向您道歉。
Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dàoqiàn.

(Ủa guây cang chái sua tờ hoa xeng nín tao chiên)
Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.
II. THA THỨ
1.沒關係。
Méi guānxì.

(Mấy quan xi)
Không sao.
2.不用客氣。
Búyòng kèqi.

(Bú zung khưa chi)
Không cần khách sáo.
3.沒事兒。
Méi shìr.

(Mấy sư)
Không việc gì.
4.小事一樁,別放在心上。
Xiǎo shì yì zhuāng, bié fàng zài xīn shang.

(Xẻo sư y troang, bía phang chai xin sang)
Chỉ là chuyện nhỏ đừng để trong lòng.
5.別想了,真的沒什麼。
Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme.

(Bía xẻng lờ, trân tờ mấy sấn mơ)
Đừng nghĩ nữa, thật sự không có gì đâu.
6.這不是你的錯。
Zhè bú shì nǐ de cuò.

(Trưa bú sư nỉ tờ chua)
Đây không phải là lỗi của bạn.

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Visited 1,000 times, 1 visits today)