November 30, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề Đồ uống


Bạn muốn thưởng thức 1 tách café, một ly nước sinh tố trên đất nước Đài Loan xinh đẹp mà không biết nói như thế nào?  Hôm nay chúng tôi sẽ mang đến cho các bạn từ vựng về các loại đồ uống rất hữu ích.

Từ vựng về các loại đồ uống trong tiếng Trung

Đồ uống: 飲料 yǐnliào/ ỉn leo/

Đồ uống nhẹ (không cồn): 軟性飲料 ruǎn xìng yǐnliào/ roản xing ỉn leo/
Đồ uống liền: 方便飲料 fāngbiàn yǐnliào/ phang piên ỉn leo/
Nước sôcôla: 巧克力飲料 qiǎokèlì yǐnliào/ chẻo khưa li ỉn leo/
Nước ngọt: 汽水 qìshuǐ/ chi suẩy/
Nước khoáng: 礦泉水 kuàngquán shuǐ/ khoang choén suẩy/
Nước hoa quả có ga: 果汁汽水 guǒzhī qìshuǐ/ của chư chi suẩy/
Nước cam có ga: 桔子汽水 jú zǐ qìshuǐ/ chú chự chi suẩy/
Nước cam: 桔子汁 júzi zhī/ chúy chự chư/
Nước chanh có ga: 檸檬汽水 níngméng qìshuǐ/ nính mấng chi suẩy/
Nước dừa: 椰子汁 yēzi zhī/ zê chự chư/
Sữa bò: 牛奶 niúnǎi/ niếu nải/
Nước uống mạch nha: 麥乳精飲料 mài rǔ jīng yǐnliào/ mai rủ jing ỉn leo/
Sô đa kem: 冰淇淋蘇打水 bīngqílín sūdǎ shuǐ/ binh chí lín su tá suẩy/
Bia: 啤酒 píjiǔ/ pí chiểu/
Bia chai: 瓶裝啤酒 píngzhuāng píjiǔ/ pính choang pí chiểu/


Bia lon: 一聽啤酒 yī tīng píjiǔ/ y thing pí chiểu/
Bia đen: 黑啤酒 hēi píjiǔ/ hây pí chiểu/
Bia mạch nha: 麥芽啤酒 màiyá píjiǔ/ mai zá pí chiểu/
Bia đắng: 苦啤酒 kǔ píjiǔ/ khủ pí chiểu/
Loại bia nhẹ: 貯陳啤酒 zhù chénpíjiǔ/ chu chấn pí chiểu/
Bia gừng: 姜啤 jiāng pí/ cheng pí/
Bia nhạt: 淡啤酒 dàn píjiǔ/ tan pí chiểu/
Bia gạo: 大米啤酒 dàmǐ píjiǔ/ ta mỉ pí chiểu/
Nước gừng khô: 乾薑水 gān jiāng shuǐ/ can cheng suẩy/
Rượu: 酒 jiǔ/ chiểu/
Rượu chai: 瓶裝酒 píngzhuāng jiǔ/ pính choang chiểu/
Rượu khai vị: 開胃酒 kāiwèijiǔ/ khai guây chiểu/
Rượu gừng: 姜酒 jiāng jiǔ/ cheng chiểu/
Rượu cam: 桔子酒 júzi jiǔ/ chúy chự chiểu/
Rượu apsin (rượu ngải trắng): 苦艾酒 kǔ ài jiǔ/ khủ ai chiểu/

(Visited 539 times, 1 visits today)